Chia động từ malign
All Tenses of the Verb "malign"
Một động từ, mười hai thì. Xem *malign* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
malign · maligned · will malignViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + maligningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + malignedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + maligningThì hiện tại
That critic maligns every new film he reviews.
Nhà phê bình đó bôi nhọ mọi bộ phim mới mà ông ta đánh giá.
Critics are maligning the new policy right now.
Các nhà phê bình đang bôi nhọ chính sách mới ngay lúc này.
Rivals have already maligned his character.
Các đối thủ đã bôi nhọ nhân cách của anh ấy rồi.
Opponents have been maligning the reform since it began.
Phe đối lập đã bôi nhọ cải cách này từ khi nó bắt đầu.
Thì quá khứ
Critics maligned the film when it first opened.
Các nhà phê bình đã bôi nhọ bộ phim đó khi nó mới ra mắt.
Rivals were maligning his record during the campaign.
Các đối thủ đang bôi nhọ thành tích của ông ta trong chiến dịch.
Critics had already maligned the book before it sold well.
Các nhà phê bình đã bôi nhọ cuốn sách đó trước khi nó bán chạy.
Opponents had been maligning the reform for months before it passed.
Phe đối lập đã bôi nhọ cải cách đó nhiều tháng trước khi nó được thông qua.
Thì tương lai
Critics will malign the film no matter what.
Các nhà phê bình sẽ bôi nhọ bộ phim đó dù thế nào đi nữa.
This time next month rivals will be maligning his new plan.
Vào thời điểm này tháng sau, các đối thủ sẽ đang bôi nhọ kế hoạch mới của ông ấy.
By next year critics will have maligned the entire series.
Trước năm sau, các nhà phê bình sẽ đã bôi nhọ toàn bộ loạt phim đó.
By next year opponents will have been maligning the reform for five years.
Đến năm sau, phe đối lập sẽ đã bôi nhọ cải cách đó suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + malign / maligns | Quá khứ đơn S + maligned | Tương lai đơn S + will + malign |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + maligning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + maligning | Tương lai tiếp diễn S + will be + maligning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + maligned | Quá khứ hoàn thành S + had + maligned | Tương lai hoàn thành S + will have + maligned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + maligning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + maligning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + maligning |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (maligned), không dùng nguyên mẫu (malign).
Chủ ngữ số nhiều (critics) không thêm -s vào động từ.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (malign), không chia ở dạng quá khứ.
