Chia động từ major
All Tenses of the Verb "major"
Một động từ, mười hai thì. Xem major biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
major · majored · will majorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + majoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + majoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + majoringThì hiện tại
My sister majors in biology.
Chị tôi học chuyên ngành sinh học.
I am majoring in linguistics this year.
Năm nay tôi đang học chuyên ngành ngôn ngữ học.
She has majored in chemistry for three years.
Cô ấy đã học chuyên ngành hóa học được ba năm.
They have been majoring in the same field since sophomore year.
Họ đã học cùng một chuyên ngành từ năm hai đại học.
Thì quá khứ
I majored in journalism in college.
Tôi đã học chuyên ngành báo chí ở đại học.
He was majoring in architecture when he switched schools.
Anh ấy đang học chuyên ngành kiến trúc khi chuyển trường.
I had already majored in music before I discovered coding.
Tôi đã học chuyên ngành âm nhạc trước khi khám phá lập trình.
They had been majoring in the same subject for years before they met.
Họ đã học cùng chuyên ngành đó nhiều năm trước khi gặp nhau.
Thì tương lai
He will major in computer science at university.
Anh ấy sẽ học chuyên ngành khoa học máy tính ở đại học.
By next fall he will be majoring in physics.
Đến mùa thu tới anh ấy sẽ đang học chuyên ngành vật lý.
By next year he will have majored in three different fields.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã học qua ba chuyên ngành khác nhau.
By 2030 he will have been majoring in law for five years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã học chuyên ngành luật được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + major / majors | Quá khứ đơn S + majored | Tương lai đơn S + will + major |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + majoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + majoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + majoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + majored | Quá khứ hoàn thành S + had + majored | Tương lai hoàn thành S + will have + majored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + majoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + majoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + majoring |
Luyện chia major qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba cần thêm -s ở hiện tại đơn (majors), không giữ nguyên dạng gốc.
Thì hiện tại tiếp diễn cần động từ to be (is), không bỏ qua.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
