GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ major

All Tenses of the Verb "major"

Một động từ, mười hai thì. Xem major biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmajor
V2 · QUÁ KHỨmajored
V3 · PHÂN TỪmajored
V-INGmajoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

major · majored · will major
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + majoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + majored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + majoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + major / majors
Khẳng định:She majors in economics.
Phủ định:He doesn't major in engineering.
Nghi vấn:Does she major in psychology?

My sister majors in biology.

Chị tôi học chuyên ngành sinh học.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + majoring
Khẳng định:He is majoring in finance this semester.
Phủ định:She isn't majoring in law anymore.
Nghi vấn:Are you majoring in computer science now?

I am majoring in linguistics this year.

Năm nay tôi đang học chuyên ngành ngôn ngữ học.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + majored
Khẳng định:She has majored in physics since freshman year.
Phủ định:He hasn't majored in anything specific yet.
Nghi vấn:Have you majored in a foreign language before?

She has majored in chemistry for three years.

Cô ấy đã học chuyên ngành hóa học được ba năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + majoring
Khẳng định:He has been majoring in math since college started.
Phủ định:I haven't been majoring in anything this term.
Nghi vấn:How long have you been majoring in art history?

They have been majoring in the same field since sophomore year.

Họ đã học cùng một chuyên ngành từ năm hai đại học.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + majored
Khẳng định:She majored in history at university.
Phủ định:He didn't major in business.
Nghi vấn:Did you major in mathematics?

I majored in journalism in college.

Tôi đã học chuyên ngành báo chí ở đại học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + majoring
Khẳng định:I was majoring in economics when I met her.
Phủ định:She wasn't majoring in science at the time.
Nghi vấn:Were you majoring in medicine back then?

He was majoring in architecture when he switched schools.

Anh ấy đang học chuyên ngành kiến trúc khi chuyển trường.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + majored
Khẳng định:She had majored in law before she became a teacher.
Phủ định:He hadn't majored in anything before dropping out.
Nghi vấn:Had you majored in science before switching to arts?

I had already majored in music before I discovered coding.

Tôi đã học chuyên ngành âm nhạc trước khi khám phá lập trình.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + majoring
Khẳng định:She had been majoring in biology for two years before she changed her mind.
Phủ định:He hadn't been majoring in finance long before he transferred.
Nghi vấn:Had you been majoring in engineering before the accident?

They had been majoring in the same subject for years before they met.

Họ đã học cùng chuyên ngành đó nhiều năm trước khi gặp nhau.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + major
Khẳng định:I will major in economics next year.
Phủ định:She won't major in law after all.
Nghi vấn:Will you major in engineering?

He will major in computer science at university.

Anh ấy sẽ học chuyên ngành khoa học máy tính ở đại học.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + majoring
Khẳng định:Next year I will be majoring in finance.
Phủ định:She won't be majoring in that subject next semester.
Nghi vấn:Will you be majoring in psychology this fall?

By next fall he will be majoring in physics.

Đến mùa thu tới anh ấy sẽ đang học chuyên ngành vật lý.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + majored
Khẳng định:By graduation she will have majored in two subjects.
Phủ định:He won't have majored in anything by then.
Nghi vấn:Will you have majored in law by 2028?

By next year he will have majored in three different fields.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã học qua ba chuyên ngành khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + majoring
Khẳng định:By June she will have been majoring in art for four years.
Phủ định:We won't have been majoring in this field long by then.
Nghi vấn:Will you have been majoring in medicine for six years by 2030?

By 2030 he will have been majoring in law for five years.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã học chuyên ngành luật được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + major / majors
Quá khứ đơn
S + majored
Tương lai đơn
S + will + major
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + majoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + majoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + majoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + majored
Quá khứ hoàn thành
S + had + majored
Tương lai hoàn thành
S + will have + majored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + majoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + majoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + majoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia major qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She major in biology.She majors in biology.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba cần thêm -s ở hiện tại đơn (majors), không giữ nguyên dạng gốc.

He majoring in economics now.He is majoring in economics now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần động từ to be (is), không bỏ qua.

I will major in law when I will graduate.I will major in law when I graduate.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#major#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS