GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ maim

All Tenses of the Verb "maim"

Một động từ, mười hai thì. Xem maim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmaim
V2 · QUÁ KHỨmaimed
V3 · PHÂN TỪmaimed
V-INGmaiming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

maim · maimed · will maim
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + maiming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + maimed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + maiming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hoặc thống kê chung, không nhấn vào một lần cụ thể.
S + maim / maims
Khẳng định:Landmines maim thousands of civilians every year.
Phủ định:This weapon doesn't maim; it's non-lethal.
Nghi vấn:Do these traps maim animals instead of killing them?

Unexploded bombs still maim people decades later.

Bom chưa nổ vẫn gây thương tật cho con người hàng chục năm sau.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + maiming
Khẳng định:The ongoing conflict is maiming more children each week.
Phủ định:The new safety measures aren't maiming workers anymore.
Nghi vấn:Is the war still maiming soldiers on both sides?

The conflict is maiming and killing civilians daily.

Cuộc xung đột đang gây thương tật và giết hại thường dân hằng ngày.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + maimed
Khẳng định:The war has maimed thousands of soldiers.
Phủ định:The accident hasn't maimed anyone this time.
Nghi vấn:Has the explosion maimed many workers?

The blast has maimed several factory workers.

Vụ nổ đã gây thương tật cho nhiều công nhân nhà máy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài liên tục từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + maiming
Khẳng định:Landmines have been maiming civilians for decades.
Phủ định:The factory hasn't been maiming workers since the new rules.
Nghi vấn:Has this conflict been maiming children for years?

The war has been maiming innocent people for over a decade.

Cuộc chiến đã gây thương tật cho những người vô tội suốt hơn một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + maimed
Khẳng định:The explosion maimed several bystanders.
Phủ định:The crash didn't maim any passengers.
Nghi vấn:Did the attack maim more people than the report says?

The landmine maimed a young farmer last week.

Quả mìn đã gây thương tật cho một nông dân trẻ tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + maiming
Khẳng định:Shrapnel was maiming soldiers throughout the battle.
Phủ định:The machine wasn't maiming workers before the malfunction.
Nghi vấn:Was the disease maiming survivors before treatment arrived?

The fighting was maiming villagers before the ceasefire.

Cuộc giao tranh đang gây thương tật cho dân làng trước khi ngừng bắn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra và hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + maimed
Khẳng định:The bombing had maimed dozens before rescuers arrived.
Phủ định:The machine hadn't maimed anyone before the safety upgrade.
Nghi vấn:Had the war maimed that many soldiers before the treaty?

The explosion had already maimed several miners before help came.

Vụ nổ đã gây thương tật cho vài thợ mỏ trước khi cứu hộ đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + maiming
Khẳng định:Landmines had been maiming farmers for years before the clearance project.
Phủ định:The factory hadn't been maiming workers until the machine broke.
Nghi vấn:Had the conflict been maiming civilians for long before the intervention?

The war had been maiming civilians for years before peace talks began.

Cuộc chiến đã gây thương tật cho thường dân suốt nhiều năm trước khi đàm phán hòa bình bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc sẽ xảy ra trong tương lai.
S + will + maim
Khẳng định:Without clearance, these mines will maim more villagers.
Phủ định:The upgraded safety guard won't maim workers again.
Nghi vấn:Will this conflict maim even more civilians?

If left unexploded, the bombs will maim future generations.

Nếu không được tháo gỡ, những quả bom sẽ gây thương tật cho các thế hệ sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + maiming
Khẳng định:Without intervention, the conflict will be maiming civilians for years.
Phủ định:The new equipment won't be maiming operators anymore.
Nghi vấn:Will landmines still be maiming farmers a decade from now?

Left unmarked, these fields will be maiming livestock for years.

Nếu không được đánh dấu, những cánh đồng này sẽ đang gây thương tật cho gia súc trong nhiều năm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + maimed
Khẳng định:By the war's end, the conflict will have maimed thousands.
Phủ định:The new safety law won't have maimed any more workers by next year.
Nghi vấn:Will the ongoing violence have maimed more people by the ceasefire?

By the time aid arrives, the fighting will have maimed hundreds more.

Đến khi viện trợ đến nơi, giao tranh sẽ đã gây thương tật cho hàng trăm người nữa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + maiming
Khẳng định:By 2030, landmines will have been maiming civilians for half a century.
Phủ định:The factory won't have been maiming workers for long by the inspection.
Nghi vấn:Will the conflict have been maiming children for a decade by the peace deal?

By next year, the war will have been maiming civilians for five straight years.

Đến năm sau, cuộc chiến sẽ đã gây thương tật cho thường dân suốt năm năm liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + maim / maims
Quá khứ đơn
S + maimed
Tương lai đơn
S + will + maim
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + maiming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + maiming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + maiming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + maimed
Quá khứ hoàn thành
S + had + maimed
Tương lai hoàn thành
S + will have + maimed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + maiming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + maiming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + maiming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia maim qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The war have maimed many soldiers.→✓ The war has maimed many soldiers.

Chủ ngữ số ít (the war) phải dùng has, không dùng have.

✗ The bomb maim two workers yesterday.→✓ The bomb maimed two workers yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (maimed).

✗ Landmines are maiming since decades.→✓ Landmines have been maiming for decades.

'Since/for' diễn tả khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại cần dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#maim#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS