Chia động từ maim
All Tenses of the Verb "maim"
Một động từ, mười hai thì. Xem maim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
maim · maimed · will maimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + maimingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + maimedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + maimingThì hiện tại
Unexploded bombs still maim people decades later.
Bom chưa nổ vẫn gây thương tật cho con người hàng chục năm sau.
The conflict is maiming and killing civilians daily.
Cuộc xung đột đang gây thương tật và giết hại thường dân hằng ngày.
The blast has maimed several factory workers.
Vụ nổ đã gây thương tật cho nhiều công nhân nhà máy.
The war has been maiming innocent people for over a decade.
Cuộc chiến đã gây thương tật cho những người vô tội suốt hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
The landmine maimed a young farmer last week.
Quả mìn đã gây thương tật cho một nông dân trẻ tuần trước.
The fighting was maiming villagers before the ceasefire.
Cuộc giao tranh đang gây thương tật cho dân làng trước khi ngừng bắn.
The explosion had already maimed several miners before help came.
Vụ nổ đã gây thương tật cho vài thợ mỏ trước khi cứu hộ đến.
The war had been maiming civilians for years before peace talks began.
Cuộc chiến đã gây thương tật cho thường dân suốt nhiều năm trước khi đàm phán hòa bình bắt đầu.
Thì tương lai
If left unexploded, the bombs will maim future generations.
Nếu không được tháo gỡ, những quả bom sẽ gây thương tật cho các thế hệ sau.
Left unmarked, these fields will be maiming livestock for years.
Nếu không được đánh dấu, những cánh đồng này sẽ đang gây thương tật cho gia súc trong nhiều năm.
By the time aid arrives, the fighting will have maimed hundreds more.
Đến khi viện trợ đến nơi, giao tranh sẽ đã gây thương tật cho hàng trăm người nữa.
By next year, the war will have been maiming civilians for five straight years.
Đến năm sau, cuộc chiến sẽ đã gây thương tật cho thường dân suốt năm năm liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + maim / maims | Quá khứ đơn S + maimed | Tương lai đơn S + will + maim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + maiming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + maiming | Tương lai tiếp diễn S + will be + maiming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + maimed | Quá khứ hoàn thành S + had + maimed | Tương lai hoàn thành S + will have + maimed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + maiming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + maiming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + maiming |
Luyện chia maim qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the war) phải dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (maimed).
'Since/for' diễn tả khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại cần dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
