GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mail

All Tenses of the Verb "mail"

Một động từ, mười hai thì. Xem mail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmail
V2 · QUÁ KHỨmailed
V3 · PHÂN TỪmailed
V-INGmailing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật về việc gửi thư/hàng qua đường bưu điện.

mail · mailed · will mail
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc gửi thư đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mailing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc gửi thư đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mailed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục của việc gửi thư. have been + V-ing.

have been + mailing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình, sự thật về việc gửi thư hoặc bưu kiện.
S + mail / mails
Khẳng định:She mails the invoices every Friday.
Phủ định:He doesn't mail packages internationally.
Nghi vấn:Do you mail the reports monthly?

The office mails contracts to clients each week.

Văn phòng gửi hợp đồng qua bưu điện cho khách hàng mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc gửi thư đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mailing
Khẳng định:I am mailing the package right now.
Phủ định:We aren't mailing invitations this year.
Nghi vấn:Is she mailing the documents today?

They are mailing the certificates this afternoon.

Họ đang gửi chứng chỉ qua bưu điện chiều nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc gửi thư vừa xong, kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + mailed
Khẳng định:She has mailed the contract already.
Phủ định:They haven't mailed the refund check yet.
Nghi vấn:Have you mailed the application?

He has already mailed the birthday card.

Anh ấy đã gửi thiệp sinh nhật qua bưu điện rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình gửi thư liên tục kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + mailing
Khẳng định:I have been mailing samples to customers all week.
Phủ định:We haven't been mailing catalogs lately.
Nghi vấn:How long have you been mailing invoices manually?

She has been mailing donation letters since Monday.

Cô ấy đã liên tục gửi thư quyên góp qua bưu điện từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc gửi thư đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mailed
Khẳng định:I mailed the letter this morning.
Phủ định:She didn't mail the package on time.
Nghi vấn:Did you mail the invoice yesterday?

He mailed the documents last week.

Tuần trước anh ấy đã gửi tài liệu qua bưu điện.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc gửi thư đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + mailing
Khẳng định:I was mailing the parcel when you called.
Phủ định:They weren't mailing anything that day.
Nghi vấn:Were you mailing letters at the post office?

She was mailing the forms when the office closed.

Cô ấy đang gửi biểu mẫu qua bưu điện thì văn phòng đóng cửa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc gửi thư xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mailed
Khẳng định:She had mailed the contract before the deadline.
Phủ định:They hadn't mailed the refund before the complaint.
Nghi vấn:Had you mailed the invitation before the party?

He had already mailed the check when the bank called.

Anh ấy đã gửi séc qua bưu điện trước khi ngân hàng gọi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc gửi thư kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mailing
Khẳng định:We had been mailing samples for weeks before the launch.
Phủ định:She hadn't been mailing invoices manually before the new system.
Nghi vấn:Had they been mailing catalogs regularly before switching to email?

The company had been mailing statements for years before going digital.

Công ty đã gửi sao kê qua bưu điện suốt nhiều năm trước khi chuyển sang kỹ thuật số.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa về việc gửi thư trong tương lai.
S + will + mail
Khẳng định:I will mail the documents tomorrow.
Phủ định:She won't mail the package today.
Nghi vấn:Will you mail the contract this week?

We will mail the tickets as soon as they arrive.

Chúng tôi sẽ gửi vé qua bưu điện ngay khi chúng đến.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc gửi thư sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + mailing
Khẳng định:This time tomorrow I will be mailing the last batch.
Phủ định:He won't be mailing invoices next week.
Nghi vấn:Will you be mailing the reports at noon?

At 3pm she will be mailing the certificates.

3 giờ chiều cô ấy sẽ đang gửi chứng chỉ qua bưu điện.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc gửi thư sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mailed
Khẳng định:By Friday they will have mailed all the invoices.
Phủ định:She won't have mailed the package by then.
Nghi vấn:Will you have mailed the forms before the deadline?

By tomorrow he will have mailed the contracts.

Đến ngày mai anh ấy sẽ đã gửi xong hợp đồng qua bưu điện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục gửi thư tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mailing
Khẳng định:By June we will have been mailing statements for a year.
Phủ định:They won't have been mailing samples long by then.
Nghi vấn:Will you have been mailing invoices for five years by 2028?

By next month she will have been mailing donation letters for six weeks.

Đến tháng sau, cô ấy sẽ đã gửi thư quyên góp qua bưu điện suốt sáu tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mail / mails
Quá khứ đơn
S + mailed
Tương lai đơn
S + will + mail
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mailing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mailing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mailing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mailed
Quá khứ hoàn thành
S + had + mailed
Tương lai hoàn thành
S + will have + mailed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mailing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mailing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mailing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mail qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have mailed it yesterday.I mailed it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She mail the package every day.She mails the package every day.

Ở hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (she), động từ phải thêm -s (mails).

Please mail to me the invoice.Please mail me the invoice.

Mail là ngoại động từ dùng với tân ngữ gián tiếp trực tiếp (mail someone something), không cần giới từ 'to'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mail#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS