Chia động từ mail
All Tenses of the Verb "mail"
Một động từ, mười hai thì. Xem mail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật về việc gửi thư/hàng qua đường bưu điện.
mail · mailed · will mailViệc gửi thư đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mailingViệc gửi thư đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục của việc gửi thư. have been + V-ing.
have been + mailingThì hiện tại
The office mails contracts to clients each week.
Văn phòng gửi hợp đồng qua bưu điện cho khách hàng mỗi tuần.
They are mailing the certificates this afternoon.
Họ đang gửi chứng chỉ qua bưu điện chiều nay.
He has already mailed the birthday card.
Anh ấy đã gửi thiệp sinh nhật qua bưu điện rồi.
She has been mailing donation letters since Monday.
Cô ấy đã liên tục gửi thư quyên góp qua bưu điện từ thứ Hai.
Thì quá khứ
He mailed the documents last week.
Tuần trước anh ấy đã gửi tài liệu qua bưu điện.
She was mailing the forms when the office closed.
Cô ấy đang gửi biểu mẫu qua bưu điện thì văn phòng đóng cửa.
He had already mailed the check when the bank called.
Anh ấy đã gửi séc qua bưu điện trước khi ngân hàng gọi đến.
The company had been mailing statements for years before going digital.
Công ty đã gửi sao kê qua bưu điện suốt nhiều năm trước khi chuyển sang kỹ thuật số.
Thì tương lai
We will mail the tickets as soon as they arrive.
Chúng tôi sẽ gửi vé qua bưu điện ngay khi chúng đến.
At 3pm she will be mailing the certificates.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang gửi chứng chỉ qua bưu điện.
By tomorrow he will have mailed the contracts.
Đến ngày mai anh ấy sẽ đã gửi xong hợp đồng qua bưu điện.
By next month she will have been mailing donation letters for six weeks.
Đến tháng sau, cô ấy sẽ đã gửi thư quyên góp qua bưu điện suốt sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mail / mails | Quá khứ đơn S + mailed | Tương lai đơn S + will + mail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + mailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mailed | Quá khứ hoàn thành S + had + mailed | Tương lai hoàn thành S + will have + mailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mailing |
Luyện chia mail qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (she), động từ phải thêm -s (mails).
Mail là ngoại động từ dùng với tân ngữ gián tiếp trực tiếp (mail someone something), không cần giới từ 'to'.
