GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ magnetize

All Tenses of the Verb "magnetize"

Một động từ, mười hai thì. Xem magnetize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmagnetize
V2 · QUÁ KHỨmagnetized
V3 · PHÂN TỪmagnetized
V-INGmagnetizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

magnetize · magnetized · will magnetize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + magnetizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + magnetized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + magnetizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật khoa học, quy trình cố định.
S + magnetize / magnetizes
Khẳng định:The coil magnetizes the iron core.
Phủ định:This process doesn't magnetize plastic materials.
Nghi vấn:Does the current magnetize the metal rod?

This machine magnetizes steel bars efficiently.

Máy này từ hóa các thanh thép một cách hiệu quả.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + magnetizing
Khẳng định:The technician is magnetizing the needle right now.
Phủ định:The device isn't magnetizing the sample properly.
Nghi vấn:Is the machine magnetizing the rod at the moment?

We are magnetizing the compass needle for the demo.

Chúng tôi đang từ hóa kim la bàn cho buổi trình diễn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + magnetized
Khẳng định:The coil has magnetized the whole bar.
Phủ định:The current hasn't magnetized the metal fully yet.
Nghi vấn:Has the technician magnetized the needle already?

She has already magnetized the screwdriver tip.

Cô ấy đã từ hóa đầu tua vít rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + magnetizing
Khẳng định:They have been magnetizing the rods for an hour.
Phủ định:The lab hasn't been magnetizing samples lately.
Nghi vấn:How long have you been magnetizing these bars?

Engineers have been magnetizing the cores since morning.

Các kỹ sư đã từ hóa lõi từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + magnetized
Khẳng định:The technician magnetized the needle yesterday.
Phủ định:The old coil didn't magnetize the rod completely.
Nghi vấn:Did the current magnetize the iron core?

The strong field magnetized the metal instantly.

Từ trường mạnh đã từ hóa kim loại ngay lập tức.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + magnetizing
Khẳng định:The coil was magnetizing the bar when the power dropped.
Phủ định:The machine wasn't magnetizing the rod at that time.
Nghi vấn:Was the technician magnetizing the needle when you called?

We were magnetizing the sample when the alarm rang.

Chúng tôi đang từ hóa mẫu vật khi chuông báo động reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + magnetized
Khẳng định:The coil had magnetized the core before we tested it.
Phủ định:The current hadn't magnetized the rod before it stopped.
Nghi vấn:Had the technician magnetized the needle before the test?

The field had already magnetized the metal by the time we checked.

Từ trường đã từ hóa kim loại trước khi chúng tôi kiểm tra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + magnetizing
Khẳng định:They had been magnetizing the bars for hours before it broke.
Phủ định:The lab hadn't been magnetizing samples long before it stopped.
Nghi vấn:Had the coil been magnetizing the rod all night?

The machine had been magnetizing cores for days before the failure.

Máy đã từ hóa các lõi trong nhiều ngày trước khi hỏng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + magnetize
Khẳng định:The new coil will magnetize the rod faster.
Phủ định:This device won't magnetize plastic parts.
Nghi vấn:Will the current magnetize the metal core?

The upgraded machine will magnetize the bars in seconds.

Máy nâng cấp sẽ từ hóa các thanh kim loại trong vài giây.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + magnetizing
Khẳng định:At noon the lab will be magnetizing the new batch.
Phủ định:The machine won't be magnetizing anything during maintenance.
Nghi vấn:Will the coil be magnetizing the rod by then?

This time tomorrow we will be magnetizing the sample set.

Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang từ hóa bộ mẫu vật.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + magnetized
Khẳng định:By 6 pm the team will have magnetized all the rods.
Phủ định:The lab won't have magnetized the batch by then.
Nghi vấn:Will the machine have magnetized the cores by the deadline?

By tomorrow they will have magnetized every sample.

Đến ngày mai, họ sẽ đã từ hóa xong mọi mẫu vật.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + magnetizing
Khẳng định:By midnight the coil will have been magnetizing the rod for six hours.
Phủ định:The lab won't have been magnetizing long by that point.
Nghi vấn:Will the machine have been magnetizing samples for a full day by then?

By next week the team will have been magnetizing parts for a month.

Đến tuần sau, nhóm sẽ đã từ hóa các bộ phận suốt một tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + magnetize / magnetizes
Quá khứ đơn
S + magnetized
Tương lai đơn
S + will + magnetize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + magnetizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + magnetizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + magnetizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + magnetized
Quá khứ hoàn thành
S + had + magnetized
Tương lai hoàn thành
S + will have + magnetized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + magnetizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + magnetizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + magnetizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia magnetize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The coil have magnetized the rod.→✓ The coil has magnetized the rod.

Chủ ngữ số ít (the coil) dùng has, không dùng have.

✗ The current magnetize the core yesterday.→✓ The current magnetized the core yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn magnetized.

✗ The machine will magnetize the rod when it will start.→✓ The machine will magnetize the rod when it starts.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#magnetize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS