Chia động từ macrame
All Tenses of the Verb "macrame"
Một động từ, mười hai thì. Xem macrame biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
macrame · macramed · will macrameViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + macramingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + macramedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + macramingThì hiện tại
The artisan macrames baskets for the shop.
Người nghệ nhân đan dây thắt nút làm giỏ để bán tại cửa hàng.
We are macraming a hammock right now.
Chúng tôi đang đan dây thắt nút làm võng ngay bây giờ.
He has already macramed the wall hanging.
Anh ấy đã đan dây thắt nút xong tấm treo tường rồi.
They have been macraming the basket since morning.
Họ đã đan dây thắt nút làm giỏ từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I macramed a small keychain yesterday.
Hôm qua tôi đã đan dây thắt nút làm một chiếc móc khóa nhỏ.
She was macraming the basket when the phone rang.
Cô ấy đang đan dây thắt nút làm giỏ thì điện thoại reo.
The artisan had macramed the wall hanging when I arrived.
Người nghệ nhân đã đan dây thắt nút xong tấm treo tường khi tôi đến.
They had been macraming baskets for the shop for a year before it closed.
Họ đã đan dây thắt nút làm giỏ cho cửa hàng trong một năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will macrame the hammock tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ đan dây thắt nút làm võng.
At 8pm I will be macraming the curtain.
8 giờ tối tôi sẽ đang đan dây thắt nút làm rèm cửa.
By next year he will have macramed ten wall hangings.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đan dây thắt nút xong mười tấm treo tường.
By 2030 they will have been macraming baskets for that shop for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đan dây thắt nút làm giỏ cho cửa hàng đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + macrame / macrames | Quá khứ đơn S + macramed | Tương lai đơn S + will + macrame |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + macraming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + macraming | Tương lai tiếp diễn S + will be + macraming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + macramed | Quá khứ hoàn thành S + had + macramed | Tương lai hoàn thành S + will have + macramed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + macraming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + macraming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + macraming |
Luyện chia macrame qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (macramed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn macramed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
