Chia động từ machine
All Tenses of the Verb "machine"
Một động từ, mười hai thì. Xem machine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
machine · machined · will machineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + machiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + machinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + machiningThì hiện tại
The factory machines these gears every day.
Nhà máy gia công những bánh răng này hằng ngày.
We are machining the engine block at the moment.
Chúng tôi đang gia công khối động cơ lúc này.
He has already machined all the samples.
Anh ấy đã gia công xong tất cả các mẫu.
They have been machining the same order since Monday.
Họ đã gia công đơn hàng đó từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The technician machined the shaft yesterday.
Hôm qua kỹ thuật viên đã gia công trục đó.
She was machining the die when the tool broke.
Cô ấy đang gia công khuôn thì mũi dao bị gãy.
We had already machined the frame when the design changed.
Chúng tôi đã gia công xong khung máy trước khi thiết kế thay đổi.
She had been machining the mold for weeks before it was finished.
Cô ấy đã gia công khuôn đó suốt nhiều tuần trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will machine the housing on the new lathe.
Chúng tôi sẽ gia công vỏ máy trên máy tiện mới.
At 9am we will be machining the first batch.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang gia công lô hàng đầu tiên.
By next week he will have machined every component.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã gia công xong mọi bộ phận.
By the deadline they will have been machining that order for a month.
Đến hạn chót họ sẽ đã gia công đơn hàng đó suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + machine / machines | Quá khứ đơn S + machined | Tương lai đơn S + will + machine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + machining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + machining | Tương lai tiếp diễn S + will be + machining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + machined | Quá khứ hoàn thành S + had + machined | Tương lai hoàn thành S + will have + machined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + machining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + machining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + machining |
Luyện chia machine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (machined), không giữ nguyên dạng gốc.
Chi tiết máy bị tác động nên dùng bị động have been + V3 (machined), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
