Chia động từ macerate
All Tenses of the Verb "macerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem macerate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
macerate · macerated · will macerateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + maceratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + maceratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + maceratingThì hiện tại
The bartender macerates the fruit in rum for cocktails.
Người pha chế ngâm mềm trái cây trong rượu rum để pha cocktail.
The cherries are macerating in brandy for the dessert.
Những quả anh đào đang được ngâm mềm trong rượu brandy cho món tráng miệng.
The cherries have macerated in brandy since morning.
Những quả anh đào đã được ngâm mềm trong rượu brandy từ sáng.
The cherries have been macerating in brandy since dawn.
Những quả anh đào đã được ngâm mềm trong rượu brandy liên tục từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
The cherries macerated in brandy for the party.
Những quả anh đào đã được ngâm mềm trong rượu brandy cho buổi tiệc.
The cherries were macerating in brandy when the power went out.
Những quả anh đào đang được ngâm mềm trong rượu brandy thì mất điện.
The cherries had macerated in brandy before the party began.
Những quả anh đào đã được ngâm mềm trong rượu brandy trước khi bữa tiệc bắt đầu.
The cherries had been macerating in brandy for days before the festival.
Những quả anh đào đã được ngâm mềm trong rượu brandy suốt nhiều ngày trước lễ hội.
Thì tương lai
The cherries will macerate in brandy for tomorrow's dessert.
Những quả anh đào sẽ được ngâm mềm trong rượu brandy cho món tráng miệng ngày mai.
By evening the cherries will be macerating in brandy.
Đến tối, những quả anh đào sẽ đang được ngâm mềm trong rượu brandy.
By noon, the cherries will have macerated in brandy.
Đến trưa, những quả anh đào sẽ đã được ngâm mềm xong trong rượu brandy.
By evening, the cherries will have been macerating all day.
Đến tối, những quả anh đào sẽ đã được ngâm mềm suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + macerate / macerates | Quá khứ đơn S + macerated | Tương lai đơn S + will + macerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + macerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + macerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + macerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + macerated | Quá khứ hoàn thành S + had + macerated | Tương lai hoàn thành S + will have + macerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + macerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + macerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + macerating |
Luyện chia macerate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (macerated), không dùng V1 (macerate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (macerated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
