Chia động từ lyophilize
All Tenses of the Verb "lyophilize"
Một động từ, mười hai thì. Xem lyophilize, "đông khô", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lyophilize · lyophilized · will lyophilizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lyophilizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lyophilizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lyophilizingThì hiện tại
Manufacturers often lyophilize antibiotics for long-term storage.
Các nhà sản xuất thường đông khô kháng sinh để bảo quản lâu dài.
Researchers are lyophilizing the protein sample in the lab.
Các nhà nghiên cứu đang đông khô mẫu protein trong phòng thí nghiệm.
The company has already lyophilized the entire batch.
Công ty đã đông khô xong toàn bộ lô hàng.
Scientists have been lyophilizing the vaccine for six hours straight.
Các nhà khoa học đã đông khô vắc-xin liên tục suốt sáu giờ.
Thì quá khứ
Technicians lyophilized the serum before shipping it overseas.
Các kỹ thuật viên đã đông khô huyết thanh trước khi vận chuyển ra nước ngoài.
The team was lyophilizing the compound all night.
Nhóm nghiên cứu đã đông khô hợp chất đó suốt đêm.
By the time we arrived, they had already lyophilized the entire shipment.
Khi chúng tôi đến, họ đã đông khô xong toàn bộ lô hàng.
Scientists had been lyophilizing the sample for hours before it was ready.
Các nhà khoa học đã đông khô mẫu vật suốt nhiều giờ trước khi nó sẵn sàng.
Thì tương lai
We will lyophilize the entire batch before the deadline.
Chúng tôi sẽ đông khô toàn bộ lô hàng trước hạn chót.
By 9 a.m. tomorrow, we will be lyophilizing the new batch.
9 giờ sáng mai, chúng tôi sẽ đang đông khô lô hàng mới.
By the end of the week, they will have lyophilized all the doses.
Đến cuối tuần, họ sẽ đã đông khô xong tất cả các liều thuốc.
By 2030, the facility will have been lyophilizing biologics for fifteen years.
Đến năm 2030, cơ sở này sẽ đã đông khô các chế phẩm sinh học suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lyophilize / lyophilizes | Quá khứ đơn S + lyophilized | Tương lai đơn S + will + lyophilize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lyophilizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lyophilizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + lyophilizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lyophilized | Quá khứ hoàn thành S + had + lyophilized | Tương lai hoàn thành S + will have + lyophilized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lyophilizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lyophilizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lyophilizing |
Luyện chia lyophilize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (lyophilized), không dùng nguyên mẫu.
Có trạng từ tương lai (tomorrow) → phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ.
Động từ tận cùng bằng -e chỉ thêm -d, không thêm -ed để tránh lặp e.
