Chia động từ lure
All Tenses of the Verb "lure"
Một động từ, mười hai thì. Xem lure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lure · lured · will lureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + luringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + luredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + luringThì hiện tại
Bright lights lure moths at night.
Ánh đèn sáng thu hút bướm đêm vào ban đêm.
The scent is luring fish toward the trap right now.
Mùi hương đang thu hút cá về phía bẫy ngay lúc này.
She has lured several sponsors with her proposal.
Cô ấy đã thu hút được vài nhà tài trợ bằng đề xuất của mình.
The shop has been luring shoppers with flash sales all week.
Cửa hàng đã liên tục thu hút khách mua sắm bằng khuyến mãi chớp nhoáng cả tuần nay.
Thì quá khứ
The smell of bread lured us into the bakery.
Mùi bánh mì đã thu hút chúng tôi vào tiệm bánh.
The salesman was luring passersby with loud music.
Người bán hàng đang thu hút người qua đường bằng âm nhạc lớn.
The predator had lured its prey close before striking.
Con thú săn mồi đã dụ con mồi lại gần trước khi tấn công.
The scammer had been luring victims for months before getting caught.
Kẻ lừa đảo đã dụ dỗ nạn nhân suốt nhiều tháng trước khi bị bắt.
Thì tương lai
The new menu will lure food lovers to the restaurant.
Thực đơn mới sẽ thu hút những người yêu ẩm thực đến nhà hàng.
At this time next week, we will be luring sponsors at the trade fair.
Vào giờ này tuần sau, chúng tôi sẽ đang thu hút nhà tài trợ tại hội chợ thương mại.
By next quarter, the ads will have lured many new subscribers.
Đến quý sau, quảng cáo sẽ đã thu hút được nhiều người đăng ký mới.
By December, the store will have been luring shoppers with discounts for six months.
Đến tháng 12, cửa hàng sẽ đã thu hút khách mua sắm bằng khuyến mãi suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lure / lures | Quá khứ đơn S + lured | Tương lai đơn S + will + lure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + luring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + luring | Tương lai tiếp diễn S + will be + luring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lured | Quá khứ hoàn thành S + had + lured | Tương lai hoàn thành S + will have + lured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + luring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + luring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + luring |
Luyện chia lure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: lures.
Sau have/has phải dùng V3 (lured), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

