GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ lure

All Tenses of the Verb "lure"

Một động từ, mười hai thì. Xem lure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlure
V2 · QUÁ KHỨlured
V3 · PHÂN TỪlured
V-INGluring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

lure · lured · will lure
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + luring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + lured
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + luring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + lure / lures
Khẳng định:Discounts lure many customers to the store.
Phủ định:This offer doesn't lure serious buyers.
Nghi vấn:Does the smell lure insects?

Bright lights lure moths at night.

Ánh đèn sáng thu hút bướm đêm vào ban đêm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + luring
Khẳng định:The company is luring new investors with big promises.
Phủ định:They aren't luring customers with fake discounts.
Nghi vấn:Is the ad luring more clicks?

The scent is luring fish toward the trap right now.

Mùi hương đang thu hút cá về phía bẫy ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + lured
Khẳng định:The campaign has lured thousands of new users.
Phủ định:The bait hasn't lured any fish yet.
Nghi vấn:Has the offer lured many buyers?

She has lured several sponsors with her proposal.

Cô ấy đã thu hút được vài nhà tài trợ bằng đề xuất của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + luring
Khẳng định:They have been luring tourists with cheap flights for months.
Phủ định:We haven't been luring new members lately.
Nghi vấn:How long have you been luring subscribers with free trials?

The shop has been luring shoppers with flash sales all week.

Cửa hàng đã liên tục thu hút khách mua sắm bằng khuyến mãi chớp nhoáng cả tuần nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + lured
Khẳng định:The bright colors lured the bird into the garden.
Phủ định:The trap didn't lure any animals last night.
Nghi vấn:Did the music lure a crowd?

The smell of bread lured us into the bakery.

Mùi bánh mì đã thu hút chúng tôi vào tiệm bánh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + luring
Khẳng định:He was luring customers with free samples when I arrived.
Phủ định:They weren't luring anyone with that dull sign.
Nghi vấn:Was the fisherman luring fish with new bait?

The salesman was luring passersby with loud music.

Người bán hàng đang thu hút người qua đường bằng âm nhạc lớn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + lured
Khẳng định:The scam had lured many victims before it was exposed.
Phủ định:The trick hadn't lured anyone before the warning spread.
Nghi vấn:Had the offer lured enough buyers by then?

The predator had lured its prey close before striking.

Con thú săn mồi đã dụ con mồi lại gần trước khi tấn công.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + luring
Khẳng định:The website had been luring users with fake prizes for weeks.
Phủ định:The company hadn't been luring investors long before it collapsed.
Nghi vấn:Had they been luring customers with false claims?

The scammer had been luring victims for months before getting caught.

Kẻ lừa đảo đã dụ dỗ nạn nhân suốt nhiều tháng trước khi bị bắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + lure
Khẳng định:This promotion will lure more shoppers.
Phủ định:A boring ad won't lure anyone.
Nghi vấn:Will the discount lure new customers?

The new menu will lure food lovers to the restaurant.

Thực đơn mới sẽ thu hút những người yêu ẩm thực đến nhà hàng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + luring
Khẳng định:By next month, the campaign will be luring thousands of viewers.
Phủ định:The old sign won't be luring anyone by then.
Nghi vấn:Will the store be luring shoppers during the holidays?

At this time next week, we will be luring sponsors at the trade fair.

Vào giờ này tuần sau, chúng tôi sẽ đang thu hút nhà tài trợ tại hội chợ thương mại.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + lured
Khẳng định:By the end of the year, the app will have lured a million users.
Phủ định:The campaign won't have lured enough clients by the deadline.
Nghi vấn:Will the offer have lured enough buyers by Friday?

By next quarter, the ads will have lured many new subscribers.

Đến quý sau, quảng cáo sẽ đã thu hút được nhiều người đăng ký mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + luring
Khẳng định:By 2027, the brand will have been luring customers with this slogan for a decade.
Phủ định:They won't have been luring investors long by the time the deal closes.
Nghi vấn:Will you have been luring new members for a year by then?

By December, the store will have been luring shoppers with discounts for six months.

Đến tháng 12, cửa hàng sẽ đã thu hút khách mua sắm bằng khuyến mãi suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + lure / lures
Quá khứ đơn
S + lured
Tương lai đơn
S + will + lure
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + luring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + luring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + luring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + lured
Quá khứ hoàn thành
S + had + lured
Tương lai hoàn thành
S + will have + lured
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + luring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + luring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + luring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia lure qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The ad lure many customers.The ad lures many customers.

Ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: lures.

She has lure him with promises.She has lured him with promises.

Sau have/has phải dùng V3 (lured), không dùng nguyên mẫu.

I am luring him yesterday.I lured him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#lure#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS