Chia động từ lurch
All Tenses of the Verb "lurch"
Một động từ, mười hai thì. Xem lurch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lurch · lurched · will lurchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lurchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lurchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lurchingThì hiện tại
The bus lurches every time it hits a pothole.
Xe buýt chồm mạnh mỗi khi cán qua ổ gà.
The drunk man is lurching down the sidewalk.
Người đàn ông say rượu đang loạng choạng đi trên vỉa hè.
Stock prices have lurched wildly all week.
Giá cổ phiếu đã biến động chao đảo suốt cả tuần.
The truck has been lurching along this bumpy road for an hour.
Chiếc xe tải đã chồm chồm dọc con đường gồ ghề này suốt một tiếng.
Thì quá khứ
The train lurched suddenly, spilling coffee everywhere.
Đoàn tàu bất ngờ chồm mạnh, làm cà phê đổ tung tóe khắp nơi.
The truck was lurching violently over the rocky terrain.
Chiếc xe tải đang chồm chồm dữ dội trên địa hình đá gồ ghề.
The country had lurched from crisis to crisis before stability returned.
Đất nước đã chao đảo từ khủng hoảng này sang khủng hoảng khác trước khi ổn định trở lại.
The bus had been lurching along the mountain road before the driver slowed down.
Chiếc xe buýt đã chồm chồm dọc con đường núi trước khi tài xế giảm tốc.
Thì tương lai
The boat will lurch if we hit that big wave.
Con thuyền sẽ chồm mạnh nếu chúng ta va phải con sóng lớn đó.
This time tomorrow, the old bus will be lurching along the same bumpy route.
Giờ này ngày mai, chiếc xe buýt cũ vẫn sẽ đang chồm chồm trên cùng con đường gồ ghề đó.
By the time we arrive, the ship will have lurched through the worst of the storm.
Đến lúc chúng ta tới nơi, con tàu sẽ đã chồm chao đảo qua phần tệ nhất của cơn bão.
By dawn, the storm-tossed ship will have been lurching through the waves all night.
Đến bình minh, con tàu bị bão vùi dập sẽ đã chồm chao đảo qua những con sóng suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lurch / lurches | Quá khứ đơn S + lurched | Tương lai đơn S + will + lurch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lurching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lurching | Tương lai tiếp diễn S + will be + lurching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lurched | Quá khứ hoàn thành S + had + lurched | Tương lai hoàn thành S + will have + lurched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lurching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lurching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lurching |
Luyện chia lurch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở hiện tại đơn phải thêm -es: lurches.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn: lurched.
Mốc thời gian quá khứ xác định (last year) đi với quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

