Chia động từ lunge
All Tenses of the Verb "lunge"
Một động từ, mười hai thì. Xem lunge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lunge · lunged · will lungeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lungingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lungedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lungingThì hiện tại
He always lunges at the ball to make a save.
Anh ấy luôn lao người về phía bóng để cứu thua.
Watch out, the snake is lunging toward you.
Cẩn thận, con rắn đang lao tới về phía bạn.
She has lunged forward to grab the falling vase just in time.
Cô ấy đã lao người ra chộp kịp chiếc bình đang rơi.
The fencer has been lunging repeatedly to tire out her opponent.
Vận động viên đấu kiếm đã liên tục lao người tấn công để làm đối thủ mệt mỏi.
Thì quá khứ
She lunged forward and caught the falling child.
Cô ấy lao người tới và bắt kịp đứa trẻ đang rơi.
The fencer was lunging aggressively throughout the final round.
Vận động viên đấu kiếm đang liên tục lao người tấn công suốt hiệp cuối.
He had already lunged forward before he realized it was a trap.
Anh ấy đã lao người về phía trước trước khi nhận ra đó là một cái bẫy.
The boxer had been lunging at every opening before he finally landed the hit.
Võ sĩ quyền anh đã liên tục lao người tấn công mọi sơ hở trước khi anh ấy tung được cú đấm trúng đích.
Thì tương lai
She will lunge forward to catch the ball at the last second.
Cô ấy sẽ lao người tới để bắt bóng vào giây phút cuối cùng.
This time next week, the trainee will be lunging with heavier weights.
Giờ này tuần sau, học viên sẽ đang lao người tập với tạ nặng hơn.
By the final whistle, the defender will have lunged into every tackle.
Đến hồi còi cuối, hậu vệ sẽ đã lao người vào mọi pha tranh chấp bóng.
By midnight, the boxer will have been lunging at his opponent for twelve rounds.
Đến nửa đêm, võ sĩ quyền anh sẽ đã lao người tấn công đối thủ suốt mười hai hiệp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lunge / lunges | Quá khứ đơn S + lunged | Tương lai đơn S + will + lunge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lunging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lunging | Tương lai tiếp diễn S + will be + lunging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lunged | Quá khứ hoàn thành S + had + lunged | Tương lai hoàn thành S + will have + lunged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lunging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lunging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lunging |
Luyện chia lunge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở hiện tại đơn phải thêm -s: lunges.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn: lunged.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (lunging), không dùng nguyên mẫu.

