Chia động từ lunch
All Tenses of the Verb "lunch"
Một động từ, mười hai thì. Xem lunch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lunch · lunched · will lunchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lunchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lunchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lunchingThì hiện tại
We lunch together every Wednesday.
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau vào mỗi thứ Tư.
They are lunching on the terrace at the moment.
Họ đang ăn trưa trên sân thượng lúc này.
We have lunched at that restaurant many times.
Chúng tôi đã ăn trưa ở nhà hàng đó nhiều lần.
They have been lunching with the same group since college.
Họ đã ăn trưa cùng nhóm đó từ hồi đại học.
Thì quá khứ
I lunched with an old friend yesterday.
Hôm qua tôi đã ăn trưa với một người bạn cũ.
She was lunching alone when the news broke.
Cô ấy đang ăn trưa một mình khi tin tức đó xảy ra.
We had already lunched when he showed up.
Chúng tôi đã ăn trưa xong trước khi anh ấy đến.
She had been lunching alone for weeks before she joined our group.
Cô ấy đã ăn trưa một mình suốt nhiều tuần trước khi gia nhập nhóm chúng tôi.
Thì tương lai
We will lunch at noon sharp.
Chúng tôi sẽ ăn trưa đúng giờ trưa.
At 1pm we will be lunching at the rooftop restaurant.
1 giờ chiều chúng tôi sẽ đang ăn trưa ở nhà hàng trên sân thượng.
By noon he will have lunched and left already.
Đến trưa anh ấy sẽ đã ăn trưa và rời đi rồi.
By next month they will have been lunching at that spot for a year.
Đến tháng sau họ sẽ đã ăn trưa ở chỗ đó được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lunch / lunches | Quá khứ đơn S + lunched | Tương lai đơn S + will + lunch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lunching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lunching | Tương lai tiếp diễn S + will be + lunching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lunched | Quá khứ hoàn thành S + had + lunched | Tương lai hoàn thành S + will have + lunched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lunching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lunching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lunching |
Luyện chia lunch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (lunched), không giữ nguyên dạng gốc.
Sau have/has phải là V3 (lunched), không dùng dạng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
