Chia động từ lumber
All Tenses of the Verb "lumber"
Một động từ, mười hai thì. Xem lumber biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu thói quen, đặc điểm di chuyển nặng nề lặp lại, không nhấn vào quá trình.
lumber · lumbered · will lumberViệc di chuyển nặng nề đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lumberingViệc di chuyển đã hoàn tất, tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lumberedNhấn vào khoảng thời gian di chuyển nặng nề kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lumberingThì hiện tại
The elderly elephant lumbers across the savanna at sunset.
Con voi già lê bước nặng nề qua thảo nguyên lúc hoàng hôn.
Look — the old tractor is lumbering across the muddy field.
Nhìn kìa, chiếc máy kéo cũ đang lê bước nặng nề qua cánh đồng lầy lội.
He has lumbered through the door, exhausted after the long shift.
Anh ấy đã lê bước nặng nề qua cửa, kiệt sức sau ca làm dài.
The tired hikers have been lumbering up the trail since dawn.
Nhóm leo núi mệt mỏi đã lê bước nặng nề trên đường mòn từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The old man lumbered slowly toward the bus stop.
Ông cụ lê bước nặng nề chậm chạp về phía trạm xe buýt.
He was lumbering up the stairs when the lights suddenly went out.
Anh ấy đang lê bước nặng nề lên cầu thang thì đèn bất ngờ tắt.
The old dog had lumbered to its bed before we even called it.
Con chó già đã lê bước nặng nề về giường trước khi chúng tôi gọi nó.
He had been lumbering through the snow for miles before he saw the cabin.
Anh ấy đã lê bước nặng nề qua tuyết nhiều dặm trước khi thấy căn lều.
Thì tương lai
He will lumber home after the long, tiring shift.
Anh ấy sẽ lê bước nặng nề về nhà sau ca làm dài mệt mỏi.
At noon, the old tractor will be lumbering across the field.
Lúc giữa trưa, chiếc máy kéo cũ sẽ đang lê bước nặng nề qua cánh đồng.
By the time we arrive, the herd will have lumbered off into the forest.
Đến khi chúng tôi tới nơi, đàn thú sẽ đã lê bước nặng nề vào rừng.
By midnight, the old train will have been lumbering along the tracks for a full day.
Đến nửa đêm, chuyến tàu cũ sẽ đã ì ạch chạy trên đường ray suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lumber / lumbers | Quá khứ đơn S + lumbered | Tương lai đơn S + will + lumber |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lumbering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lumbering | Tương lai tiếp diễn S + will be + lumbering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lumbered | Quá khứ hoàn thành S + had + lumbered | Tương lai hoàn thành S + will have + lumbered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lumbering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lumbering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lumbering |
Luyện chia lumber qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trong câu ghép ở quá khứ, tất cả động từ chính phải chia ở quá khứ đơn (stopped), không để nguyên mẫu.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần have/has been + V-ing, không dùng have + V-ing.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (lumbers).
