GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ lug

All Tenses of the Verb "lug"

Một động từ, mười hai thì. Xem lug biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlug
V2 · QUÁ KHỨlugged
V3 · PHÂN TỪlugged
V-INGlugging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

lug · lugged · will lug
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + lugging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + lugged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + lugging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen mang vác vật nặng, cồng kềnh.
S + lug / lugs
Khẳng định:She lugs her heavy backpack to school every day.
Phủ định:He doesn't lug the suitcase; he uses a cart.
Nghi vấn:Do you lug groceries up the stairs every week?

Students lug thick textbooks around campus all semester.

Sinh viên vác những cuốn sách giáo khoa dày cộp quanh khuôn viên trường suốt học kỳ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + lugging
Khẳng định:He is lugging two suitcases through the airport.
Phủ định:She isn't lugging the boxes alone; her friend is helping.
Nghi vấn:Are you lugging that heavy bag all by yourself?

The tourist is lugging his camera gear up the mountain trail.

Du khách đang vác thiết bị máy ảnh nặng nề lên đường mòn trên núi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + lugged
Khẳng định:She has lugged that trunk up three flights of stairs.
Phủ định:He hasn't lugged anything that heavy before.
Nghi vấn:Have you ever lugged a mattress up an apartment stairwell?

The movers have lugged every box into the new house.

Đội chuyển nhà đã vác từng thùng hàng vào ngôi nhà mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + lugging
Khẳng định:He has been lugging his tool bag around the site all week.
Phủ định:She hasn't been lugging the heavy camera lately.
Nghi vấn:How long have you been lugging that laptop bag?

The hiker has been lugging a forty-pound pack since dawn.

Người đi bộ đường dài đã vác chiếc balo nặng gần hai mươi ký từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + lugged
Khẳng định:She lugged the water jugs up the hill.
Phủ định:He didn't lug the box himself; he called for help.
Nghi vấn:Did you lug all those bags home alone?

The porter lugged our luggage to the taxi.

Người khuân vác đã vác hành lý của chúng tôi ra taxi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + lugging
Khẳng định:She was lugging the crate when she twisted her ankle.
Phủ định:He wasn't lugging anything when the elevator broke.
Nghi vấn:Were you lugging those bags up the stairs when I called?

The delivery man was lugging a heavy parcel across the yard.

Người giao hàng đang vác một kiện hàng nặng qua sân.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + lugged
Khẳng định:She had lugged the suitcase halfway before asking for help.
Phủ định:He hadn't lugged the equipment far before he stopped to rest.
Nghi vấn:Had you lugged the boxes upstairs before the truck left?

By the time I arrived, he had already lugged all the furniture inside.

Khi tôi đến, anh ấy đã vác hết đồ nội thất vào trong nhà rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + lugging
Khẳng định:She had been lugging the heavy bag for an hour before she found a taxi.
Phủ định:He hadn't been lugging the toolbox long before his back started hurting.
Nghi vấn:Had they been lugging supplies uphill before the truck arrived?

The soldiers had been lugging equipment through the mud for hours before reaching camp.

Những người lính đã vác thiết bị qua bùn lầy trong nhiều giờ trước khi đến trại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + lug
Khẳng định:I will lug the boxes upstairs myself.
Phủ định:She won't lug that alone; it's too heavy.
Nghi vấn:Will you lug the suitcase for me?

He will lug his gear across the field before the game.

Anh ấy sẽ vác đồ dùng của mình qua sân trước trận đấu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + lugging
Khẳng định:By nine, she will be lugging her bags to the station.
Phủ định:He won't be lugging the crate once the dolly arrives.
Nghi vấn:Will you be lugging that heavy pack the whole hike?

At checkout time, guests will be lugging their suitcases to the lobby.

Vào giờ trả phòng, khách sẽ đang vác vali xuống sảnh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + lugged
Khẳng định:By the time we leave, she will have lugged every box downstairs.
Phủ định:He won't have lugged the whole shipment by noon.
Nghi vấn:Will you have lugged all the equipment to the van by then?

By evening, the movers will have lugged the entire apartment's worth of furniture.

Đến tối, đội chuyển nhà sẽ đã vác xong toàn bộ đồ nội thất của căn hộ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + lugging
Khẳng định:By the end of the trip, she will have been lugging that suitcase for five days.
Phủ định:He won't have been lugging the toolbox for long once he gets a cart.
Nghi vấn:Will you have been lugging that backpack all week by Friday?

By the summit, the climbers will have been lugging their packs for six hours straight.

Đến khi lên tới đỉnh, các nhà leo núi sẽ đã vác balo liên tục suốt sáu giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + lug / lugs
Quá khứ đơn
S + lugged
Tương lai đơn
S + will + lug
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + lugging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + lugging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + lugging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + lugged
Quá khứ hoàn thành
S + had + lugged
Tương lai hoàn thành
S + will have + lugged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + lugging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + lugging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + lugging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia lug qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has lugged the suitcase yesterday.She lugged the suitcase yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He is lugging the toolbox since morning.He has been lugging the toolbox since morning.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

They will lug the boxes when the truck will arrive.They will lug the boxes when the truck arrives.

Mệnh đề thời gian (when, if, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#lug#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS