Chia động từ lug
All Tenses of the Verb "lug"
Một động từ, mười hai thì. Xem lug biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lug · lugged · will lugViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + luggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + luggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + luggingThì hiện tại
Students lug thick textbooks around campus all semester.
Sinh viên vác những cuốn sách giáo khoa dày cộp quanh khuôn viên trường suốt học kỳ.
The tourist is lugging his camera gear up the mountain trail.
Du khách đang vác thiết bị máy ảnh nặng nề lên đường mòn trên núi.
The movers have lugged every box into the new house.
Đội chuyển nhà đã vác từng thùng hàng vào ngôi nhà mới.
The hiker has been lugging a forty-pound pack since dawn.
Người đi bộ đường dài đã vác chiếc balo nặng gần hai mươi ký từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The porter lugged our luggage to the taxi.
Người khuân vác đã vác hành lý của chúng tôi ra taxi.
The delivery man was lugging a heavy parcel across the yard.
Người giao hàng đang vác một kiện hàng nặng qua sân.
By the time I arrived, he had already lugged all the furniture inside.
Khi tôi đến, anh ấy đã vác hết đồ nội thất vào trong nhà rồi.
The soldiers had been lugging equipment through the mud for hours before reaching camp.
Những người lính đã vác thiết bị qua bùn lầy trong nhiều giờ trước khi đến trại.
Thì tương lai
He will lug his gear across the field before the game.
Anh ấy sẽ vác đồ dùng của mình qua sân trước trận đấu.
At checkout time, guests will be lugging their suitcases to the lobby.
Vào giờ trả phòng, khách sẽ đang vác vali xuống sảnh.
By evening, the movers will have lugged the entire apartment's worth of furniture.
Đến tối, đội chuyển nhà sẽ đã vác xong toàn bộ đồ nội thất của căn hộ.
By the summit, the climbers will have been lugging their packs for six hours straight.
Đến khi lên tới đỉnh, các nhà leo núi sẽ đã vác balo liên tục suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lug / lugs | Quá khứ đơn S + lugged | Tương lai đơn S + will + lug |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lugging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lugging | Tương lai tiếp diễn S + will be + lugging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lugged | Quá khứ hoàn thành S + had + lugged | Tương lai hoàn thành S + will have + lugged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lugging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lugging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lugging |
Luyện chia lug qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

