Chia động từ luff
All Tenses of the Verb "luff"
Một động từ, mười hai thì. Xem luff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
luff · luffed · will luffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + luffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + luffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + luffingThì hiện tại
Experienced sailors luff the sail to reduce speed near the dock.
Những thủy thủ dày dạn thường đón gió cánh buồm để giảm tốc độ gần bến.
The crew is luffing up as they approach the mark.
Thủy thủ đoàn đang cho thuyền đón gió khi tiến gần điểm đánh dấu.
The skipper has luffed just in time to avoid a collision.
Thuyền trưởng đã đón gió kịp thời để tránh va chạm.
The crew has been luffing repeatedly to stay behind the leader.
Thủy thủ đoàn đã liên tục đón gió để giữ khoảng cách sau đội dẫn đầu.
Thì quá khứ
The sailor luffed sharply to dodge the collision.
Người thủy thủ đã đón gió gấp để tránh va chạm.
The crew was luffing near the mark when another boat cut in.
Thủy thủ đoàn đang đón gió gần điểm đánh dấu thì một thuyền khác cắt ngang.
The boat had already luffed when the referee blew the whistle.
Con thuyền đã đón gió xong khi trọng tài thổi còi.
The crew had been luffing repeatedly before finding their rhythm.
Thủy thủ đoàn đã liên tục đón gió trước khi tìm lại được nhịp điệu.
Thì tương lai
The skipper will luff to let the ferry pass.
Thuyền trưởng sẽ đón gió để nhường đường cho phà.
As we approach the buoy, the crew will be luffing the sail.
Khi đến gần phao, thủy thủ đoàn sẽ đang đón gió cánh buồm.
By the time we dock, the crew will have luffed several times.
Đến lúc cập bến, thủy thủ đoàn sẽ đã đón gió vài lần rồi.
By sunset, the crew will have been luffing intermittently for the entire regatta.
Đến hoàng hôn, thủy thủ đoàn sẽ đã đón gió ngắt quãng suốt cả giải đua.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + luff / luffs | Quá khứ đơn S + luffed | Tương lai đơn S + will + luff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + luffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + luffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + luffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + luffed | Quá khứ hoàn thành S + had + luffed | Tương lai hoàn thành S + will have + luffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + luffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + luffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + luffing |
Luyện chia luff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (luffed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau am/is/are cần V-ing (luffing), không dùng động từ nguyên mẫu.
