Chia động từ lower
All Tenses of the Verb "lower"
Một động từ, mười hai thì. Xem lower biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lower · lowered · will lowerViệc hạ thấp đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + loweringViệc hạ thấp đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + loweredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục của việc hạ thấp. have been + V-ing.
have been + loweringThì hiện tại
She lowers the blinds every evening.
Cô ấy hạ rèm cửa mỗi buổi tối.
They are lowering the lifeboat into the water.
Họ đang hạ xuồng cứu sinh xuống nước.
She has already lowered her expectations.
Cô ấy đã hạ thấp kỳ vọng của mình rồi.
They have been lowering emissions steadily since 2020.
Họ đã liên tục giảm lượng khí thải kể từ năm 2020.
Thì quá khứ
He lowered the volume when the baby fell asleep.
Anh ấy hạ âm lượng khi em bé ngủ.
She was lowering her guard when the truth came out.
Cô ấy đang hạ bớt cảnh giác thì sự thật lộ ra.
The company had lowered its forecast before the report was released.
Công ty đã hạ dự báo trước khi báo cáo được công bố.
The central bank had been lowering rates for a year before inflation rose.
Ngân hàng trung ương đã hạ lãi suất suốt một năm trước khi lạm phát tăng.
Thì tương lai
We will lower the sail before the storm hits.
Chúng tôi sẽ hạ cánh buồm trước khi bão đến.
At noon the crew will be lowering the barrier.
Đúng trưa, đội thi công sẽ đang hạ thanh chắn.
By the deadline, the firm will have lowered costs significantly.
Đến hạn chót, công ty sẽ đã giảm đáng kể chi phí.
By next year she will have been lowering her risk exposure for months.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã giảm dần mức độ rủi ro suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lower / lowers | Quá khứ đơn S + lowered | Tương lai đơn S + will + lower |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lowering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lowering | Tương lai tiếp diễn S + will be + lowering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lowered | Quá khứ hoàn thành S + had + lowered | Tương lai hoàn thành S + will have + lowered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lowering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lowering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lowering |
Luyện chia lower qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Lower đã mang nghĩa 'hạ xuống', không cần thêm 'down' phía sau.
Ở hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (she), động từ phải thêm -s (lowers).
