GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ lower

All Tenses of the Verb "lower"

Một động từ, mười hai thì. Xem lower biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlower
V2 · QUÁ KHỨlowered
V3 · PHÂN TỪlowered
V-INGlowering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

lower · lowered · will lower
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc hạ thấp đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + lowering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc hạ thấp đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + lowered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục của việc hạ thấp. have been + V-ing.

have been + lowering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình, sự thật về việc hạ thấp thứ gì đó.
S + lower / lowers
Khẳng định:The bank lowers interest rates every quarter.
Phủ định:He doesn't lower his voice easily.
Nghi vấn:Does the company lower prices in winter?

She lowers the blinds every evening.

Cô ấy hạ rèm cửa mỗi buổi tối.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc hạ thấp đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + lowering
Khẳng định:The crew is lowering the flag now.
Phủ định:We aren't lowering the budget this month.
Nghi vấn:Is the central bank lowering rates today?

They are lowering the lifeboat into the water.

Họ đang hạ xuồng cứu sinh xuống nước.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc hạ thấp vừa xong, kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + lowered
Khẳng định:The store has lowered its prices this week.
Phủ định:They haven't lowered the fence yet.
Nghi vấn:Has the government lowered taxes?

She has already lowered her expectations.

Cô ấy đã hạ thấp kỳ vọng của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình hạ thấp dần kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + lowering
Khẳng định:The bank has been lowering rates for months.
Phủ định:We haven't been lowering our standards lately.
Nghi vấn:How long have you been lowering the water level in the tank?

They have been lowering emissions steadily since 2020.

Họ đã liên tục giảm lượng khí thải kể từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc hạ thấp đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + lowered
Khẳng định:The team lowered the rope carefully.
Phủ định:She didn't lower her voice at the meeting.
Nghi vấn:Did they lower the ticket price last year?

He lowered the volume when the baby fell asleep.

Anh ấy hạ âm lượng khi em bé ngủ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc hạ thấp đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + lowering
Khẳng định:We were lowering the crate when it slipped.
Phủ định:They weren't lowering the price at that point.
Nghi vấn:Was the crew lowering the anchor at dawn?

She was lowering her guard when the truth came out.

Cô ấy đang hạ bớt cảnh giác thì sự thật lộ ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc hạ thấp xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + lowered
Khẳng định:The bank had lowered rates before the crisis began.
Phủ định:She hadn't lowered her tone before the argument started.
Nghi vấn:Had they lowered the flag before the ceremony ended?

The company had lowered its forecast before the report was released.

Công ty đã hạ dự báo trước khi báo cáo được công bố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc hạ thấp kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + lowering
Khẳng định:They had been lowering costs for years before the merger.
Phủ định:We hadn't been lowering the budget that much before the cuts.
Nghi vấn:Had the firm been lowering wages before the strike?

The central bank had been lowering rates for a year before inflation rose.

Ngân hàng trung ương đã hạ lãi suất suốt một năm trước khi lạm phát tăng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về việc hạ thấp trong tương lai.
S + will + lower
Khẳng định:I will lower the price if you buy two.
Phủ định:They won't lower their standards.
Nghi vấn:Will the bank lower interest rates next month?

We will lower the sail before the storm hits.

Chúng tôi sẽ hạ cánh buồm trước khi bão đến.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc hạ thấp sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + lowering
Khẳng định:This time tomorrow they will be lowering the equipment.
Phủ định:She won't be lowering her prices next quarter.
Nghi vấn:Will you be lowering the curtain at 9 pm?

At noon the crew will be lowering the barrier.

Đúng trưa, đội thi công sẽ đang hạ thanh chắn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc hạ thấp sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + lowered
Khẳng định:By March they will have lowered emissions by ten percent.
Phủ định:The bank won't have lowered rates by then.
Nghi vấn:Will you have lowered the debt by next year?

By the deadline, the firm will have lowered costs significantly.

Đến hạn chót, công ty sẽ đã giảm đáng kể chi phí.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục hạ thấp tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + lowering
Khẳng định:By 2027 the bank will have been lowering rates for three years.
Phủ định:We won't have been lowering the budget that long by June.
Nghi vấn:Will they have been lowering emissions for a decade by 2030?

By next year she will have been lowering her risk exposure for months.

Đến năm sau, cô ấy sẽ đã giảm dần mức độ rủi ro suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + lower / lowers
Quá khứ đơn
S + lowered
Tương lai đơn
S + will + lower
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + lowering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + lowering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + lowering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + lowered
Quá khứ hoàn thành
S + had + lowered
Tương lai hoàn thành
S + will have + lowered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + lowering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + lowering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + lowering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia lower qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The bank has lowered rates last year.The bank lowered rates last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

Please lower down the volume.Please lower the volume.

Lower đã mang nghĩa 'hạ xuống', không cần thêm 'down' phía sau.

She lower her voice when angry.She lowers her voice when angry.

Ở hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (she), động từ phải thêm -s (lowers).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#lower#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS