Chia động từ lop
All Tenses of the Verb "lop"
Một động từ, mười hai thì. Xem lop biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lop · lopped · will lopViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + loppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + loppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + loppingThì hiện tại
She lops the overgrown branches each autumn.
Cô ấy tỉa bớt những cành cây um tùm mỗi mùa thu.
The workers are lopping branches near the power lines.
Các công nhân đang chặt bớt cành cây gần đường dây điện.
The council has lopped the branches overhanging the road.
Hội đồng đã chặt bớt những cành cây vươn ra đường.
They have been lopping the trees along the street since dawn.
Họ đã chặt tỉa cây dọc đường phố từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The workers lopped several branches before the storm arrived.
Các công nhân đã chặt bớt vài cành cây trước khi cơn bão đến.
The men were lopping limbs off the tree when it started to rain.
Những người đàn ông đang chặt cành cây thì trời bắt đầu mưa.
The team had lopped all the dangerous branches before the storm hit.
Đội thợ đã chặt hết những cành nguy hiểm trước khi cơn bão ập đến.
She had been lopping the hedge for weeks before it looked tidy.
Cô ấy đã tỉa hàng rào cây suốt nhiều tuần trước khi nó gọn gàng.
Thì tương lai
The gardener will lop the overhanging branches next week.
Người làm vườn sẽ chặt bớt những cành cây vươn ra vào tuần tới.
By noon they will be lopping the last branches.
Đến trưa họ sẽ đang chặt những cành cây cuối cùng.
By evening the crew will have lopped the whole row of trees.
Đến tối đội thợ sẽ đã chặt tỉa xong cả hàng cây.
By the end of the month, he will have been lopping trees along this street for years.
Đến cuối tháng, anh ấy sẽ đã chặt tỉa cây dọc con phố này suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lop / lops | Quá khứ đơn S + lopped | Tương lai đơn S + will + lop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lopping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lopping | Tương lai tiếp diễn S + will be + lopping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lopped | Quá khứ hoàn thành S + had + lopped | Tương lai hoàn thành S + will have + lopped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lopping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lopping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lopping |
Luyện chia lop qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (lopped), không dùng V1 (lop).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (lopped), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
