Chia động từ loot
All Tenses of the Verb "loot"
Một động từ, mười hai thì. Xem loot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
loot · looted · will lootViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lootingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lootedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lootingThì hiện tại
Some people loot stores whenever a storm hits.
Một số kẻ hôi của cướp phá cửa hàng mỗi khi có bão.
Rioters are looting shops downtown at this moment.
Những kẻ bạo loạn đang cướp phá các cửa hàng ở trung tâm ngay lúc này.
The gang has looted several houses since last night.
Băng nhóm đó đã cướp phá vài ngôi nhà kể từ tối qua.
Looters have been looting the market since the power went out.
Những kẻ hôi của đã cướp phá khu chợ liên tục kể từ khi mất điện.
Thì quá khứ
The mob looted the supermarket during the blackout.
Đám đông đã cướp phá siêu thị trong lúc mất điện.
People were looting the shops when the curfew began.
Người dân đang cướp phá các cửa hàng khi lệnh giới nghiêm bắt đầu.
By the time police arrived, looters had looted the entire street.
Khi cảnh sát đến, những kẻ hôi của đã cướp phá cả con phố.
Looters had been looting the market for hours before troops arrived.
Những kẻ hôi của đã cướp phá khu chợ suốt nhiều giờ trước khi quân đội đến.
Thì tương lai
If the storm knocks out power, people will loot the stores.
Nếu bão làm mất điện, người ta sẽ cướp phá các cửa hàng.
If nothing changes, mobs will be looting the port by tomorrow.
Nếu tình hình không thay đổi, đám đông sẽ đang cướp phá cảng vào ngày mai.
By the time troops arrive, rioters will have looted the port.
Đến khi quân đội tới, đám bạo loạn sẽ đã cướp phá xong cảng.
By morning, the mob will have been looting the district for hours.
Đến sáng, đám đông sẽ đã cướp phá khu vực này suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + loot / loots | Quá khứ đơn S + looted | Tương lai đơn S + will + loot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + looting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + looting | Tương lai tiếp diễn S + will be + looting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + looted | Quá khứ hoàn thành S + had + looted | Tương lai hoàn thành S + will have + looted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + looting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + looting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + looting |
Luyện chia loot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (looted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn looted.
Thì tiếp diễn cần V-ing (looting) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.

