Chia động từ loop
All Tenses of the Verb "loop"
Một động từ, mười hai thì. Xem loop biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
loop · looped · will loopViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + loopingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + loopedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + loopingThì hiện tại
The plane loops around the airfield twice.
Chiếc máy bay lượn vòng quanh sân bay hai lần.
The pilot is looping the plane over the field.
Phi công đang lượn vòng máy bay trên cánh đồng.
He has already looped the cord around the hook.
Anh ấy đã quấn dây quanh cái móc rồi.
She has been looping the wire around the frame all morning.
Cô ấy đã quấn dây quanh khung suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
He looped the rope around the branch yesterday.
Hôm qua anh ấy đã quấn dây quanh cành cây.
The plane was looping over the field when the storm rolled in.
Chiếc máy bay đang lượn vòng trên cánh đồng thì cơn bão kéo đến.
The cyclist had looped the course twice before the race started.
Người đạp xe đã vòng qua đường đua hai lần trước khi cuộc đua bắt đầu.
He had been looping the wire before it finally held.
Anh ấy đã quấn dây trước khi nó cuối cùng cũng chắc chắn.
Thì tương lai
He will loop the wire around the frame tomorrow.
Ngày mai anh ấy sẽ quấn dây quanh khung.
At noon she will be looping the last stretch of the race.
Vào lúc trưa cô ấy sẽ đang vòng qua chặng cuối của cuộc đua.
By the time the race ends, he will have looped the course five times.
Đến khi cuộc đua kết thúc, anh ấy sẽ đã vòng qua đường đua năm lần.
By next year he will have been looping this course for twenty years.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã vòng qua đường đua này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + loop / loops | Quá khứ đơn S + looped | Tương lai đơn S + will + loop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + looping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + looping | Tương lai tiếp diễn S + will be + looping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + looped | Quá khứ hoàn thành S + had + looped | Tương lai hoàn thành S + will have + looped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + looping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + looping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + looping |
Luyện chia loop qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (looped), không dùng nguyên mẫu (loop).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (looped).
Chỉ thêm -ing (looping), không gấp đôi chữ p vì nguyên âm oo là nguyên âm đôi.

