GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ loom

All Tenses of the Verb "loom"

Một động từ, mười hai thì. Xem loom biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUloom
V2 · QUÁ KHỨloomed
V3 · PHÂN TỪloomed
V-INGlooming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, ẩn dụ chung, không nhấn vào quá trình.

loom · loomed · will loom
C
Tiếp diễn
Continuous

Điều gì đó đang lờ mờ hiện ra hoặc đe dọa ngay lúc này. Luôn có be + V-ing.

be + looming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã bắt đầu hiện ra/đe dọa tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + loomed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian mối đe dọa kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + looming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung hoặc hiện tượng lặp lại về việc gì đó lờ mờ xuất hiện.
S + loom / looms
Khẳng định:The mountain looms over the small village.
Phủ định:That old threat doesn't loom as large anymore.
Nghi vấn:Does the deadline loom over the whole team?

A crisis looms whenever the market gets unstable.

Một cuộc khủng hoảng luôn lờ mờ xuất hiện mỗi khi thị trường bất ổn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Điều gì đó đang lờ mờ hiện ra hoặc đe dọa ngay lúc nói.
S + am/is/are + looming
Khẳng định:A storm is looming on the horizon.
Phủ định:The recession isn't looming as much as feared.
Nghi vấn:Is a strike looming at the factory?

Danger is looming over the negotiations right now.

Nguy hiểm đang lờ mờ hiện ra trên các cuộc đàm phán ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Mối đe dọa đã bắt đầu hiện ra, kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + loomed
Khẳng định:The threat has loomed large all week.
Phủ định:Failure hasn't loomed this heavily before.
Nghi vấn:Has that risk ever loomed over your plans?

Uncertainty has already loomed over the election.

Sự bất định đã lờ mờ bao trùm cuộc bầu cử.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình mối đe dọa/hình ảnh kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + looming
Khẳng định:The debt crisis has been looming for months.
Phủ định:That shadow hasn't been looming as darkly lately.
Nghi vấn:How long has the threat been looming over the region?

Layoffs have been looming since the merger was announced.

Nguy cơ sa thải đã lờ mờ đe dọa kể từ khi công bố sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Điều gì đó đã hiện ra hoặc đe dọa tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + loomed
Khẳng định:The cliff loomed above them in the fog.
Phủ định:The danger didn't loom as large as we thought.
Nghi vấn:Did war loom over the region back then?

A giant shadow loomed over the valley at dusk.

Một cái bóng khổng lồ hiện ra mờ mờ trên thung lũng lúc chạng vạng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Điều gì đó đang lờ mờ hiện ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + looming
Khẳng định:The tower was looming ahead as we drove closer.
Phủ định:The threat wasn't looming quite so heavily then.
Nghi vấn:Was bankruptcy looming when they made the deal?

Storm clouds were looming as we packed up the tent.

Những đám mây bão đang lờ mờ hiện ra khi chúng tôi thu dọn lều.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Điều gì đó đã hiện ra/đe dọa trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + loomed
Khẳng định:The crisis had loomed for weeks before it hit.
Phủ định:The danger hadn't loomed that badly before the warning.
Nghi vấn:Had the shortage loomed before the announcement?

The recession had loomed long before the crash happened.

Suy thoái đã lờ mờ đe dọa từ lâu trước khi khủng hoảng xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Mối đe dọa kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + looming
Khẳng định:Conflict had been looming for years before the war broke out.
Phủ định:The problem hadn't been looming that visibly before the report.
Nghi vấn:Had the crisis been looming long before anyone noticed?

Financial trouble had been looming for months before the company collapsed.

Khó khăn tài chính đã lờ mờ đe dọa suốt nhiều tháng trước khi công ty sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về điều gì đó sẽ hiện ra hoặc đe dọa trong tương lai.
S + will + loom
Khẳng định:A new challenge will loom once the project starts.
Phủ định:That risk won't loom as much if we plan ahead.
Nghi vấn:Will another crisis loom next year?

The deadline will loom large by next Friday.

Hạn chót sẽ lờ mờ hiện ra rõ rệt vào thứ Sáu tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Điều gì đó sẽ đang lờ mờ hiện ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + looming
Khẳng định:By next month uncertainty will be looming over the market.
Phủ định:That threat won't be looming once the treaty is signed.
Nghi vấn:Will the shortage be looming again by winter?

The election will be looming over every decision this fall.

Cuộc bầu cử sẽ đang lờ mờ bao trùm mọi quyết định vào mùa thu này.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Điều gì đó sẽ đã hiện ra/đe dọa trước một mốc trong tương lai.
S + will have + loomed
Khẳng định:By then the crisis will have loomed for over a year.
Phủ định:The danger won't have loomed that long by the deadline.
Nghi vấn:Will the threat have loomed before the summit begins?

By the vote, the scandal will have loomed over the campaign for months.

Đến lúc bỏ phiếu, vụ bê bối sẽ đã lờ mờ bao trùm chiến dịch suốt nhiều tháng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian mối đe dọa kéo dài liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + looming
Khẳng định:By 2028 that risk will have been looming for a decade.
Phủ định:The threat won't have been looming that long by the review.
Nghi vấn:Will the crisis have been looming for years by the time it's resolved?

By next spring the shortage will have been looming for six months.

Đến mùa xuân tới, sự thiếu hụt sẽ đã lờ mờ đe dọa suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + loom / looms
Quá khứ đơn
S + loomed
Tương lai đơn
S + will + loom
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + looming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + looming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + looming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + loomed
Quá khứ hoàn thành
S + had + loomed
Tương lai hoàn thành
S + will have + loomed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + looming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + looming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + looming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia loom qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The storm is loom over the coast.The storm is looming over the coast.

Ở thì tiếp diễn phải có be + V-ing (looming), không được bỏ đuôi -ing.

A crisis loomed last year and it still loom now.A crisis loomed last year and it still looms now.

Ở hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (it), động từ phải thêm -s (looms).

Danger has loomed yesterday.Danger loomed yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#loom#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS