Chia động từ loom
All Tenses of the Verb "loom"
Một động từ, mười hai thì. Xem loom biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, ẩn dụ chung, không nhấn vào quá trình.
loom · loomed · will loomĐiều gì đó đang lờ mờ hiện ra hoặc đe dọa ngay lúc này. Luôn có be + V-ing.
be + loomingViệc đã bắt đầu hiện ra/đe dọa tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + loomedNhấn vào khoảng thời gian mối đe dọa kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + loomingThì hiện tại
A crisis looms whenever the market gets unstable.
Một cuộc khủng hoảng luôn lờ mờ xuất hiện mỗi khi thị trường bất ổn.
Danger is looming over the negotiations right now.
Nguy hiểm đang lờ mờ hiện ra trên các cuộc đàm phán ngay lúc này.
Uncertainty has already loomed over the election.
Sự bất định đã lờ mờ bao trùm cuộc bầu cử.
Layoffs have been looming since the merger was announced.
Nguy cơ sa thải đã lờ mờ đe dọa kể từ khi công bố sáp nhập.
Thì quá khứ
A giant shadow loomed over the valley at dusk.
Một cái bóng khổng lồ hiện ra mờ mờ trên thung lũng lúc chạng vạng.
Storm clouds were looming as we packed up the tent.
Những đám mây bão đang lờ mờ hiện ra khi chúng tôi thu dọn lều.
The recession had loomed long before the crash happened.
Suy thoái đã lờ mờ đe dọa từ lâu trước khi khủng hoảng xảy ra.
Financial trouble had been looming for months before the company collapsed.
Khó khăn tài chính đã lờ mờ đe dọa suốt nhiều tháng trước khi công ty sụp đổ.
Thì tương lai
The deadline will loom large by next Friday.
Hạn chót sẽ lờ mờ hiện ra rõ rệt vào thứ Sáu tới.
The election will be looming over every decision this fall.
Cuộc bầu cử sẽ đang lờ mờ bao trùm mọi quyết định vào mùa thu này.
By the vote, the scandal will have loomed over the campaign for months.
Đến lúc bỏ phiếu, vụ bê bối sẽ đã lờ mờ bao trùm chiến dịch suốt nhiều tháng.
By next spring the shortage will have been looming for six months.
Đến mùa xuân tới, sự thiếu hụt sẽ đã lờ mờ đe dọa suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + loom / looms | Quá khứ đơn S + loomed | Tương lai đơn S + will + loom |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + looming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + looming | Tương lai tiếp diễn S + will be + looming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + loomed | Quá khứ hoàn thành S + had + loomed | Tương lai hoàn thành S + will have + loomed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + looming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + looming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + looming |
Luyện chia loom qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thì tiếp diễn phải có be + V-ing (looming), không được bỏ đuôi -ing.
Ở hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (it), động từ phải thêm -s (looms).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
