Chia động từ look
All Tenses of the Verb "look"
Một động từ, mười hai thì. Xem *look* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
look · looked · will lookViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lookingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lookedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lookingThì hiện tại
I always look both ways before crossing the street.
Tôi luôn nhìn cả hai phía trước khi qua đường.
I am looking at the stars through the telescope.
Tôi đang nhìn các vì sao qua kính thiên văn.
He has looked through every drawer but can't find his passport.
Anh ấy đã lục tung mọi ngăn kéo nhưng không tìm thấy hộ chiếu.
They have been looking at houses all weekend.
Họ đã xem nhà suốt cả cuối tuần.
Thì quá khứ
I looked everywhere but couldn't find my wallet.
Tôi đã tìm khắp nơi nhưng không tìm thấy ví.
They were looking at the sunset when the storm arrived.
Họ đang ngắm hoàng hôn thì cơn bão ập đến.
By the time help arrived, they had already looked through the entire building.
Khi lực lượng cứu hộ đến, họ đã lục soát toàn bộ tòa nhà rồi.
They had been looking at options for months before making a decision.
Họ đã xem xét các lựa chọn trong nhiều tháng trước khi quyết định.
Thì tương lai
He will look great in that suit.
Anh ấy sẽ trông rất đẹp trong bộ com-lê đó.
At noon he will be looking over the final draft.
Vào lúc trưa anh ấy sẽ đang xem lại bản thảo cuối cùng.
By the end of the day she will have looked at fifty resumes.
Đến cuối ngày cô ấy sẽ đã xem qua năm mươi hồ sơ xin việc.
By the end of the conference they will have been looking at data for three days.
Đến cuối hội nghị họ sẽ đã phân tích dữ liệu trong ba ngày liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + look / looks | Quá khứ đơn S + looked | Tương lai đơn S + will + look |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + looking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + looking | Tương lai tiếp diễn S + will be + looking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + looked | Quá khứ hoàn thành S + had + looked | Tương lai hoàn thành S + will have + looked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + looking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + looking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + looking |
Lỗi thường gặp
Khi look là động từ nối (linking verb) chỉ vẻ ngoài, không dùng giới từ 'at': She looks + tính từ.
Thì tiếp diễn cần thêm -ing: am looking, không phải am look.
Nhìn ra ngoài cửa sổ dùng 'look out of the window', không phải 'look at the window'.
