Chia động từ long
All Tenses of the Verb "long"
Một động từ, mười hai thì. Xem long biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
long · longed · will longViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + longingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + longedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + longingThì hiện tại
He longs for the simple life of the countryside.
Anh ấy khao khát cuộc sống giản dị nơi thôn quê.
We are longing for a break from work.
Chúng tôi đang khao khát được nghỉ ngơi khỏi công việc.
I have longed to visit Japan since childhood.
Tôi đã khao khát được đến Nhật Bản từ khi còn nhỏ.
They have been longing to see each other since spring.
Họ đã khao khát được gặp lại nhau từ mùa xuân đến giờ.
Thì quá khứ
I longed for a hot meal after the long hike.
Tôi đã khao khát một bữa ăn nóng sau chuyến đi bộ dài.
He was longing for rest when the call came in.
Anh ấy đang khao khát được nghỉ ngơi khi cuộc gọi đến.
We had longed for peace before the treaty was signed.
Chúng tôi đã khao khát hòa bình trước khi hiệp ước được ký kết.
They had been longing to reunite for years before the trip happened.
Họ đã khao khát được đoàn tụ suốt nhiều năm trước khi chuyến đi diễn ra.
Thì tương lai
I will long for these quiet mornings.
Tôi sẽ khao khát nhớ những buổi sáng yên tĩnh này.
By winter he will be longing for summer.
Đến mùa đông anh ấy sẽ đang khao khát mùa hè.
By next year I will have longed for this reunion for a decade.
Đến năm sau tôi sẽ đã khao khát cuộc đoàn tụ này suốt cả thập kỷ.
By then he will have been longing to see her for years.
Đến lúc đó anh ấy sẽ đã khao khát được gặp cô ấy suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + long / longs | Quá khứ đơn S + longed | Tương lai đơn S + will + long |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + longing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + longing | Tương lai tiếp diễn S + will be + longing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + longed | Quá khứ hoàn thành S + had + longed | Tương lai hoàn thành S + will have + longed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + longing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + longing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + longing |
Luyện chia long qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (longed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn longed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
