Chia động từ loiter
All Tenses of the Verb "loiter"
Một động từ, mười hai thì. Xem loiter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
loiter · loitered · will loiterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + loiteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + loiteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + loiteringThì hiện tại
Teenagers loiter outside the mall after school.
Đám thanh thiếu niên lảng vảng bên ngoài trung tâm thương mại sau giờ học.
Some men are loitering suspiciously near the bank.
Vài người đàn ông đang lảng vảng đáng ngờ gần ngân hàng.
The security guard has loitered near the entrance all shift.
Bảo vệ đã lảng vảng gần lối vào suốt ca trực.
The stranger has been loitering near the car for twenty minutes.
Người lạ đã lảng vảng gần chiếc xe suốt hai mươi phút.
Thì quá khứ
The boys loitered by the river all afternoon.
Đám con trai đã lảng vảng bên bờ sông suốt buổi chiều.
He was loitering by the door when I saw him.
Anh ta đã lảng vảng gần cửa khi tôi nhìn thấy.
The suspect had loitered outside the house before the break-in.
Nghi phạm đã lảng vảng bên ngoài ngôi nhà trước khi vụ đột nhập xảy ra.
He had been loitering near the school gate for days before being questioned.
Anh ta đã lảng vảng gần cổng trường nhiều ngày trước khi bị thẩm vấn.
Thì tương lai
Fans will loiter outside the stadium before the match.
Người hâm mộ sẽ lảng vảng bên ngoài sân vận động trước trận đấu.
By evening, crowds will be loitering outside the theater.
Đến chiều tối, đám đông sẽ đang lảng vảng bên ngoài rạp hát.
By the time security arrives, the group will have loitered for an hour.
Đến khi bảo vệ tới, nhóm người sẽ đã lảng vảng suốt một giờ.
By dawn, the protesters will have been loitering outside city hall all night.
Đến bình minh, người biểu tình sẽ đã lảng vảng bên ngoài tòa thị chính suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + loiter / loiters | Quá khứ đơn S + loitered | Tương lai đơn S + will + loiter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + loitering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + loitering | Tương lai tiếp diễn S + will be + loitering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + loitered | Quá khứ hoàn thành S + had + loitered | Tương lai hoàn thành S + will have + loitered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + loitering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + loitering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + loitering |
Luyện chia loiter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ 3 số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: loiters.
Mệnh đề thời gian (until) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

