Chia động từ log
All Tenses of the Verb "log"
Một động từ, mười hai thì. Xem *log* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
log · logged · will logViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + loggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + loggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + loggingThì hiện tại
She logs her workouts every day.
Cô ấy ghi lại các buổi tập luyện mỗi ngày.
We are logging the results as the test runs.
Chúng tôi đang ghi lại kết quả khi bài kiểm tra chạy.
We have already logged the changes.
Chúng tôi đã ghi lại những thay đổi rồi.
The app has been logging data since it launched.
Ứng dụng đã ghi lại dữ liệu liên tục kể từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
She logged the results before leaving the office.
Cô ấy đã ghi lại kết quả trước khi rời văn phòng.
I was logging my expenses when the call came in.
Tôi đang ghi lại chi tiêu thì cuộc gọi đến.
She had already logged the incident when the manager arrived.
Cô ấy đã ghi lại sự cố xong trước khi quản lý đến.
The app had been logging events for days before anyone checked.
Ứng dụng đã ghi lại sự kiện liên tục nhiều ngày trước khi ai đó kiểm tra.
Thì tương lai
I will log my progress every week.
Tôi sẽ ghi lại tiến độ mỗi tuần.
This time tomorrow the app will be logging live data.
Giờ này ngày mai ứng dụng sẽ đang ghi lại dữ liệu trực tiếp.
By next week we will have logged all the incidents.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã ghi lại hết mọi sự cố.
By 6pm the app will have been logging traffic for eight hours.
Đến 6 giờ chiều ứng dụng sẽ đã ghi lại lưu lượng liên tục trong tám giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + log / logs | Quá khứ đơn S + logged | Tương lai đơn S + will + log |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + logging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + logging | Tương lai tiếp diễn S + will be + logging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + logged | Quá khứ hoàn thành S + had + logged | Tương lai hoàn thành S + will have + logged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + logging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + logging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + logging |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (logged), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (log) cần gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: logged, không phải loged.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
