Chia động từ lock
All Tenses of the Verb "lock"
Một động từ, mười hai thì. Xem lock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lock · locked · will lockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lockingThì hiện tại
The guard locks the gate at midnight.
Người bảo vệ khóa cổng lúc nửa đêm.
She is locking the safe as we speak.
Cô ấy đang khóa két sắt ngay lúc này.
He has already locked the garage.
Anh ấy đã khóa gara rồi.
They have been locking the store themselves since the guard left.
Họ đã tự khóa cửa hàng kể từ khi bảo vệ nghỉ việc.
Thì quá khứ
He locked his keys inside the house yesterday.
Hôm qua anh ấy đã khóa nhầm chìa khóa vào trong nhà.
She was locking the gate when he arrived.
Cô ấy đang khóa cổng thì anh ấy đến.
The staff had locked the office before I got there.
Nhân viên đã khóa văn phòng trước khi tôi đến.
He had been locking the warehouse alone for years before the new guard came.
Anh ấy đã một mình khóa nhà kho suốt nhiều năm trước khi bảo vệ mới đến.
Thì tương lai
We will lock the car once everyone is out.
Chúng tôi sẽ khóa xe khi mọi người ra hết.
At 10pm she will be locking the front entrance.
10 giờ tối cô ấy sẽ đang khóa cổng chính.
By the time you arrive, I will have locked everything.
Đến khi bạn tới, tôi sẽ đã khóa xong mọi thứ.
By 2027 he will have been locking that gate every night for a decade.
Đến 2027 anh ấy sẽ đã khóa cổng đó mỗi đêm suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lock / locks | Quá khứ đơn S + locked | Tương lai đơn S + will + lock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + locking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + locking | Tương lai tiếp diễn S + will be + locking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + locked | Quá khứ hoàn thành S + had + locked | Tương lai hoàn thành S + will have + locked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + locking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + locking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + locking |
Luyện chia lock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thói quen lặp lại dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Lock là ngoại động từ, không cần giới từ 'in' đi kèm khi khóa một vật gì đó.
