Chia động từ locate
All Tenses of the Verb "locate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *locate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
locate · located · will locateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + locatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + locatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + locatingThì hiện tại
The system locates the nearest service centre automatically.
Hệ thống tự động định vị trung tâm dịch vụ gần nhất.
We are locating the source of the leak at this moment.
Chúng tôi đang xác định vị trí của nguồn rò rỉ ngay lúc này.
He has already located the perfect site for the new office.
Anh ấy đã tìm được địa điểm lý tưởng cho văn phòng mới rồi.
The search party has been locating survivors since dawn.
Đội tìm kiếm đã xác định vị trí người sống sót từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The team located the wreckage three miles offshore.
Nhóm đã xác định được vị trí của đống đổ nát cách bờ ba dặm.
She was locating the documents when the system crashed.
Cô ấy đang tìm kiếm tài liệu thì hệ thống bị sập.
The geologists had located the ore deposit before drilling began.
Các nhà địa chất đã xác định được mỏ quặng trước khi bắt đầu khoan.
The search crew had been locating debris for two days before the main fuselage was found.
Đội tìm kiếm đã xác định vị trí các mảnh vỡ trong hai ngày trước khi tìm thấy thân máy bay.
Thì tương lai
The GPS device will locate your position in seconds.
Thiết bị GPS sẽ xác định vị trí của bạn trong vài giây.
At 8 am we will be locating the emergency water supply.
Lúc 8 giờ sáng chúng tôi sẽ đang xác định vị trí nguồn nước khẩn cấp.
By next week the engineers will have located the fault.
Đến tuần sau các kỹ sư sẽ đã xác định được lỗi kỹ thuật.
By noon tomorrow we will have been locating the source for twenty-four hours.
Đến trưa mai chúng tôi sẽ đã tìm kiếm nguồn phát sóng được hai mươi bốn tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + locate / locates | Quá khứ đơn S + located | Tương lai đơn S + will + locate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + locating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + locating | Tương lai tiếp diễn S + will be + locating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + located | Quá khứ hoàn thành S + had + located | Tương lai hoàn thành S + will have + located |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + locating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + locating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + locating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động đang diễn ra lúc nói → dùng hiện tại tiếp diễn (is locating).
Sau will, động từ luôn ở dạng nguyên thể, không thêm -s.
