GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ lobby

All Tenses of the Verb "lobby"

Một động từ, mười hai thì. Xem lobby (vận động hành lang) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlobby
V2 · QUÁ KHỨlobbied
V3 · PHÂN TỪlobbied
V-INGlobbying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

lobby · lobbied · will lobby
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + lobbying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + lobbied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + lobbying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoạt động thường xuyên của một tổ chức.
S + lobby / lobbies
Khẳng định:The organization lobbies for stricter environmental laws.
Phủ định:This group doesn't lobby against the new policy.
Nghi vấn:Does the company lobby for tax reforms?

Activists lobby the government to protect the forest.

Các nhà hoạt động vận động hành lang chính phủ để bảo vệ khu rừng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + lobbying
Khẳng định:They are lobbying for changes to the healthcare bill.
Phủ định:The union isn't lobbying against the reform this time.
Nghi vấn:Is the association lobbying for new regulations?

Environmental groups are lobbying hard before the vote.

Các nhóm môi trường đang vận động hành lang gay gắt trước cuộc bỏ phiếu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn tác động đến hiện tại.
S + have/has + lobbied
Khẳng định:The committee has lobbied for the bill for months.
Phủ định:They haven't lobbied the senator directly.
Nghi vấn:Have the unions lobbied for better wages?

The industry has lobbied against the new tax for years.

Ngành công nghiệp đã vận động hành lang chống lại loại thuế mới suốt nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + lobbying
Khẳng định:The group has been lobbying for reform since last spring.
Phủ định:They haven't been lobbying as actively this year.
Nghi vấn:How long have you been lobbying for this cause?

Activists have been lobbying parliament for stricter laws.

Các nhà hoạt động đã vận động hành lang quốc hội để có luật chặt chẽ hơn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + lobbied
Khẳng định:The company lobbied against the new regulation last year.
Phủ định:The group didn't lobby for the amendment.
Nghi vấn:Did they lobby the council before the decision?

Farmers lobbied the government for subsidies.

Nông dân đã vận động hành lang chính phủ để xin trợ cấp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + lobbying
Khẳng định:They were lobbying the mayor when the scandal broke.
Phủ định:The organization wasn't lobbying at that time.
Nghi vấn:Was the union lobbying for the new law last month?

Executives were lobbying senators throughout the summer.

Các giám đốc điều hành đã vận động hành lang các thượng nghị sĩ suốt mùa hè.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + lobbied
Khẳng định:The group had lobbied for years before the law finally passed.
Phủ định:They hadn't lobbied for this issue before the crisis.
Nghi vấn:Had the association lobbied the ministry before the announcement?

The industry had lobbied hard before the regulation was dropped.

Ngành công nghiệp đã vận động hành lang mạnh mẽ trước khi quy định bị bãi bỏ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + lobbying
Khẳng định:They had been lobbying for the reform for a decade before it succeeded.
Phủ định:The group hadn't been lobbying long before the funding ran out.
Nghi vấn:Had the activists been lobbying congress before the bill was introduced?

The company had been lobbying regulators for months before the deal was approved.

Công ty đã vận động hành lang các nhà quản lý suốt nhiều tháng trước khi thỏa thuận được phê duyệt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán, lời hứa về tương lai.
S + will + lobby
Khẳng định:The union will lobby for higher wages next year.
Phủ định:The group won't lobby against this bill.
Nghi vấn:Will the industry lobby for looser regulations?

Activists will lobby parliament again next month.

Các nhà hoạt động sẽ vận động hành lang quốc hội một lần nữa vào tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + lobbying
Khẳng định:This time next week, the coalition will be lobbying senators in the capital.
Phủ định:The group won't be lobbying during the election period.
Nghi vấn:Will the association be lobbying the committee tomorrow?

Delegates will be lobbying officials throughout the conference.

Các đại biểu sẽ đang vận động hành lang các quan chức suốt hội nghị.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + lobbied
Khẳng định:By the end of the year, the group will have lobbied every senator.
Phủ định:The organization won't have lobbied enough lawmakers by the deadline.
Nghi vấn:Will they have lobbied the ministry by next month?

By the vote, activists will have lobbied hundreds of officials.

Trước cuộc bỏ phiếu, các nhà hoạt động sẽ đã vận động hành lang hàng trăm quan chức.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + lobbying
Khẳng định:By 2027, the coalition will have been lobbying for reform for a decade.
Phủ định:They won't have been lobbying this issue long by the next election.
Nghi vấn:Will the union have been lobbying for higher pay for years by the time it succeeds?

By next spring, the group will have been lobbying congress for three years.

Đến mùa xuân sang năm, nhóm này sẽ đã vận động hành lang quốc hội suốt ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + lobby / lobbies
Quá khứ đơn
S + lobbied
Tương lai đơn
S + will + lobby
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + lobbying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + lobbying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + lobbying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + lobbied
Quá khứ hoàn thành
S + had + lobbied
Tương lai hoàn thành
S + will have + lobbied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + lobbying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + lobbying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + lobbying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia lobby qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The group lobby for the new law.The group lobbies for the new law.

Chủ ngữ số ít (the group) → động từ tận cùng -y sau phụ âm thêm -es: lobby → lobbies.

They have lobbyed the senator.They have lobbied the senator.

Động từ tận cùng phụ âm + y → đổi y thành i trước khi thêm -ed: lobby → lobbied.

She is lobbing for the bill.She is lobbying for the bill.

V-ing giữ nguyên y: lobby → lobbying (quy tắc đổi y→i chỉ áp dụng cho -ed/-es, không áp dụng cho -ing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#lobby#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS