Chia động từ lobby
All Tenses of the Verb "lobby"
Một động từ, mười hai thì. Xem lobby (vận động hành lang) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lobby · lobbied · will lobbyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lobbyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lobbiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lobbyingThì hiện tại
Activists lobby the government to protect the forest.
Các nhà hoạt động vận động hành lang chính phủ để bảo vệ khu rừng.
Environmental groups are lobbying hard before the vote.
Các nhóm môi trường đang vận động hành lang gay gắt trước cuộc bỏ phiếu.
The industry has lobbied against the new tax for years.
Ngành công nghiệp đã vận động hành lang chống lại loại thuế mới suốt nhiều năm.
Activists have been lobbying parliament for stricter laws.
Các nhà hoạt động đã vận động hành lang quốc hội để có luật chặt chẽ hơn.
Thì quá khứ
Farmers lobbied the government for subsidies.
Nông dân đã vận động hành lang chính phủ để xin trợ cấp.
Executives were lobbying senators throughout the summer.
Các giám đốc điều hành đã vận động hành lang các thượng nghị sĩ suốt mùa hè.
The industry had lobbied hard before the regulation was dropped.
Ngành công nghiệp đã vận động hành lang mạnh mẽ trước khi quy định bị bãi bỏ.
The company had been lobbying regulators for months before the deal was approved.
Công ty đã vận động hành lang các nhà quản lý suốt nhiều tháng trước khi thỏa thuận được phê duyệt.
Thì tương lai
Activists will lobby parliament again next month.
Các nhà hoạt động sẽ vận động hành lang quốc hội một lần nữa vào tháng sau.
Delegates will be lobbying officials throughout the conference.
Các đại biểu sẽ đang vận động hành lang các quan chức suốt hội nghị.
By the vote, activists will have lobbied hundreds of officials.
Trước cuộc bỏ phiếu, các nhà hoạt động sẽ đã vận động hành lang hàng trăm quan chức.
By next spring, the group will have been lobbying congress for three years.
Đến mùa xuân sang năm, nhóm này sẽ đã vận động hành lang quốc hội suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lobby / lobbies | Quá khứ đơn S + lobbied | Tương lai đơn S + will + lobby |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lobbying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lobbying | Tương lai tiếp diễn S + will be + lobbying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lobbied | Quá khứ hoàn thành S + had + lobbied | Tương lai hoàn thành S + will have + lobbied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lobbying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lobbying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lobbying |
Luyện chia lobby qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the group) → động từ tận cùng -y sau phụ âm thêm -es: lobby → lobbies.
Động từ tận cùng phụ âm + y → đổi y thành i trước khi thêm -ed: lobby → lobbied.
V-ing giữ nguyên y: lobby → lobbying (quy tắc đổi y→i chỉ áp dụng cho -ed/-es, không áp dụng cho -ing).
