Chia động từ lob
All Tenses of the Verb "lob"
Một động từ, mười hai thì. Xem lob biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lob · lobbed · will lobViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lobbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lobbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lobbingThì hiện tại
The keeper lobs the ball to the striker.
Thủ môn chuyền bổng bóng cho tiền đạo.
The player is lobbing the goalkeeper right now.
Cầu thủ đang lốp bóng qua đầu thủ môn ngay lúc này.
Reporters have lobbed tough questions at the minister.
Các phóng viên đã đặt những câu hỏi hóc búa cho vị bộ trưởng.
The two sides have been lobbing accusations at each other.
Hai bên đã đấu khẩu qua lại lẫn nhau.
Thì quá khứ
The striker lobbed the goalkeeper from thirty yards.
Tiền đạo đã lốp bóng qua đầu thủ môn từ khoảng cách ba mươi mét.
The crowd was lobbing insults at the referee.
Đám đông đang la ó chỉ trích trọng tài.
They had lobbed threats at each other before the truce.
Họ đã đe dọa qua lại lẫn nhau trước khi đình chiến.
The two camps had been lobbing criticism for weeks before the debate.
Hai phe đã chỉ trích qua lại suốt nhiều tuần trước cuộc tranh luận.
Thì tương lai
The forward will lob the ball into the far corner.
Tiền đạo sẽ lốp bóng vào góc xa.
In the final set she will be lobbing shots to tire her opponent.
Trong set cuối, cô ấy sẽ đang đánh bóng bổng để làm đối thủ mệt.
By the debate's end they will have lobbed dozens of accusations.
Đến cuối cuộc tranh luận, họ sẽ đã đưa ra hàng chục lời buộc tội qua lại.
By match point she will have been lobbing shots for the entire set.
Đến điểm quyết định, cô ấy sẽ đã đánh bóng bổng suốt cả set đấu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lob / lobs | Quá khứ đơn S + lobbed | Tương lai đơn S + will + lob |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lobbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lobbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + lobbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lobbed | Quá khứ hoàn thành S + had + lobbed | Tương lai hoàn thành S + will have + lobbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lobbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lobbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lobbing |
Luyện chia lob qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: lobs, không phải lob.
Động từ một âm tiết kết thúc bằng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn (lob) phải gấp đôi phụ âm khi thêm -ed: lobbed.
Sau has (hiện tại hoàn thành) phải dùng V3 (lobbed), không dùng dạng nguyên mẫu.

