Chia động từ loathe
All Tenses of the Verb "loathe"
Một động từ, mười hai thì. Xem loathe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
loathe · loathed · will loatheViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + loathingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + loathedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + loathingThì hiện tại
I loathe waiting in long queues at the bank.
Tôi ghét cay ghét đắng việc phải xếp hàng dài ở ngân hàng.
I am really loathing this humidity today.
Hôm nay tôi thực sự ghét cay ghét đắng cái độ ẩm này.
He has loathed that neighbor ever since the incident.
Anh ấy đã ghét cay ghét đắng người hàng xóm đó kể từ sau sự việc.
He has been loathing his new boss since the reorganization.
Anh ấy đã ghét cay ghét đắng ông sếp mới kể từ đợt tái cơ cấu.
Thì quá khứ
I loathed my first job because of the toxic culture.
Tôi đã ghét cay ghét đắng công việc đầu tiên vì văn hóa độc hại.
She was loathing every moment of the flight delay.
Cô ấy đang ghét cay ghét đắng từng phút của chuyến bay bị trễ.
They had loathed the policy for months before it was scrapped.
Họ đã ghét cay ghét đắng chính sách đó nhiều tháng trước khi nó bị hủy bỏ.
He had been loathing the noise for months before he finally complained.
Anh ấy đã ghét cay ghét đắng tiếng ồn suốt nhiều tháng trước khi cuối cùng lên tiếng phàn nàn.
Thì tương lai
You will loathe the long commute if you take that job.
Bạn sẽ ghét cay ghét đắng quãng đường dài nếu nhận công việc đó.
By next summer she will be loathing the endless traffic jams.
Đến mùa hè năm sau cô ấy sẽ đang ghét cay ghét đắng cảnh kẹt xe triền miên.
By graduation she will have loathed the early lectures for three years.
Đến khi tốt nghiệp cô ấy sẽ đã ghét cay ghét đắng những buổi học sớm suốt ba năm.
By next month he will have been loathing his alarm clock for six months.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã ghét cay ghét đắng cái đồng hồ báo thức suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + loathe / loathes | Quá khứ đơn S + loathed | Tương lai đơn S + will + loathe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + loathing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + loathing | Tương lai tiếp diễn S + will be + loathing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + loathed | Quá khứ hoàn thành S + had + loathed | Tương lai hoàn thành S + will have + loathed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + loathing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + loathing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + loathing |
Luyện chia loathe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (loathed), không dùng V1 (loathe).
Có mốc thời gian quá khứ hoặc ngữ cảnh quá khứ, dùng quá khứ đơn (loathed), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

