Chia động từ loan
All Tenses of the Verb "loan"
Một động từ, mười hai thì. Xem loan biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
loan · loaned · will loanViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + loaningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + loanedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + loaningThì hiện tại
The library loans books for two weeks.
Thư viện cho mượn sách trong hai tuần.
We are loaning our tent for the weekend.
Chúng tôi đang cho mượn lều trại vào cuối tuần này.
She has already loaned him the textbook.
Cô ấy đã cho anh ấy mượn sách giáo khoa rồi.
They have been loaning supplies to the school since January.
Họ đã cho nhà trường mượn dụng cụ từ tháng Một đến giờ.
Thì quá khứ
We loaned our car to a neighbor yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã cho hàng xóm mượn xe hơi.
She was loaning him money when I walked in.
Cô ấy đang cho anh ấy mượn tiền khi tôi bước vào.
We had loaned him the money before he found a job.
Chúng tôi đã cho anh ấy mượn tiền trước khi anh ấy tìm được việc.
They had been loaning gear to the club for months before it closed.
Họ đã cho câu lạc bộ mượn dụng cụ suốt nhiều tháng trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
I will loan him my notes after class.
Tôi sẽ cho anh ấy mượn vở ghi sau giờ học.
At that time he will be loaning the museum his collection.
Vào lúc đó anh ấy sẽ đang cho bảo tàng mượn bộ sưu tập của mình.
By next month we will have loaned him the full amount.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã cho anh ấy mượn đủ số tiền.
By then they will have been loaning gear to the school for years.
Đến lúc đó họ sẽ đã cho nhà trường mượn dụng cụ suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + loan / loans | Quá khứ đơn S + loaned | Tương lai đơn S + will + loan |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + loaning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + loaning | Tương lai tiếp diễn S + will be + loaning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + loaned | Quá khứ hoàn thành S + had + loaned | Tương lai hoàn thành S + will have + loaned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + loaning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + loaning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + loaning |
Luyện chia loan qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (loaned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn loaned.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
