Chia động từ load
All Tenses of the Verb "load"
Một động từ, mười hai thì. Xem load (tải, chất hàng) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
load · loaded · will loadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + loadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + loadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + loadingThì hiện tại
The truck loads cargo at the dock every morning.
Xe tải chất hàng ở bến cảng mỗi sáng.
Workers are loading the containers onto the ship.
Công nhân đang chất các container lên tàu.
They have loaded the truck with furniture.
Họ đã chất đồ nội thất lên xe tải.
The crew has been loading the ship since dawn.
Thủy thủ đoàn đã chất hàng lên tàu từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
We loaded the van with boxes before the trip.
Chúng tôi đã chất thùng đồ lên xe tải trước chuyến đi.
She was loading the dishwasher when the phone rang.
Cô ấy đang chất bát đĩa vào máy rửa bát thì điện thoại reo.
The truck had loaded all the goods before noon.
Xe tải đã chất xong toàn bộ hàng hóa trước buổi trưa.
They had been loading the ship for six hours before the storm hit.
Họ đã chất hàng lên tàu suốt sáu tiếng trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
We will load the truck early tomorrow morning.
Chúng tôi sẽ chất hàng lên xe tải sớm vào sáng mai.
At noon, workers will be loading the last shipment.
Vào buổi trưa, công nhân sẽ đang chất chuyến hàng cuối cùng.
By the deadline, we will have loaded every file onto the new server.
Trước hạn chót, chúng tôi sẽ đã tải xong mọi tệp lên máy chủ mới.
By the time we arrive, the workers will have been loading the truck for three hours.
Đến khi chúng tôi tới nơi, công nhân sẽ đã chất hàng lên xe tải suốt ba tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + load / loads | Quá khứ đơn S + loaded | Tương lai đơn S + will + load |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + loading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + loading | Tương lai tiếp diễn S + will be + loading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + loaded | Quá khứ hoàn thành S + had + loaded | Tương lai hoàn thành S + will have + loaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + loading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + loading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + loading |
Luyện chia load qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the page) → động từ thêm -s: loads.
Sau have/has phải dùng V3 (loaded), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (loading), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
