Chia động từ livestream
All Tenses of the Verb "livestream"
Một động từ, mười hai thì. Xem livestream biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
livestream · livestreamed · will livestreamViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + livestreamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + livestreamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + livestreamingThì hiện tại
The channel livestreams new episodes every Friday.
Kênh này phát trực tiếp tập mới vào mỗi thứ Sáu.
We are livestreaming the launch right now.
Chúng tôi đang phát trực tiếp buổi ra mắt ngay bây giờ.
He has already livestreamed the announcement.
Anh ấy đã phát trực tiếp thông báo đó rồi.
They have been livestreaming the trip since it started.
Họ đã phát trực tiếp chuyến đi từ khi nó bắt đầu.
Thì quá khứ
I livestreamed the graduation ceremony yesterday.
Hôm qua tôi đã phát trực tiếp lễ tốt nghiệp.
She was livestreaming the show when the connection dropped.
Cô ấy đang phát trực tiếp buổi diễn thì mất kết nối.
The crew had livestreamed the whole speech before I got there.
Đội ngũ đã phát trực tiếp toàn bộ bài phát biểu trước khi tôi đến.
They had been livestreaming the rehearsals for a month before the show.
Họ đã phát trực tiếp các buổi tập trong một tháng trước buổi diễn.
Thì tương lai
We will livestream the whole event tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ phát trực tiếp toàn bộ sự kiện.
At 8pm I will be livestreaming the concert.
8 giờ tối tôi sẽ đang phát trực tiếp buổi hòa nhạc.
By next year he will have livestreamed ten concerts.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã phát trực tiếp mười buổi hòa nhạc.
By 2030 they will have been livestreaming that show for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã phát trực tiếp chương trình đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + livestream / livestreams | Quá khứ đơn S + livestreamed | Tương lai đơn S + will + livestream |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + livestreaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + livestreaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + livestreaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + livestreamed | Quá khứ hoàn thành S + had + livestreamed | Tương lai hoàn thành S + will have + livestreamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + livestreaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + livestreaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + livestreaming |
Luyện chia livestream qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: livestreams.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

