GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ live

All Tenses of the Verb "live"

V1liveV2livedV3livedV-ingliving

Một động từ, mười hai thì. Xem *live* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, nơi cư trú — không nhấn vào quá trình.

live · lived · will live
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + living
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + lived
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + living
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, nơi cư trú thường xuyên.
S + live / lives
Khẳng định:She lives in Hanoi.
Phủ định:She doesn't live near the city.
Nghi vấn:Do you live here?

I live in a small apartment downtown.

Tôi sống trong một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang sinh sống tạm thời hoặc hoàn cảnh đang thay đổi.
S + am/is/are + living
Khẳng định:He is living with his parents for now.
Phủ định:She isn't living alone anymore.
Nghi vấn:Are you living in the city currently?

We are living in a temporary apartment this month.

Chúng tôi đang sống trong một căn hộ tạm thời tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã sống ở đâu đó và trải nghiệm vẫn còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + lived
Khẳng định:She has lived in Paris for five years.
Phủ định:They haven't lived abroad before.
Nghi vấn:Have you ever lived overseas?

He has lived in this house since 2010.

Anh ấy đã sống trong ngôi nhà này từ năm 2010.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Đang sống liên tục từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào độ dài thời gian.
S + have/has been + living
Khẳng định:She has been living in London for three years.
Phủ định:I haven't been living comfortably lately.
Nghi vấn:How long have you been living here?

They have been living together since last year.

Họ đã sống cùng nhau từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Đã sống ở đâu đó trong một khoảng thời gian xác định trong quá khứ.
S + lived
Khẳng định:They lived in Saigon for ten years.
Phủ định:She didn't live far from work.
Nghi vấn:Did you live abroad when you were young?

I lived in the countryside before moving to the city.

Tôi đã sống ở nông thôn trước khi chuyển lên thành phố.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang sinh sống tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + living
Khẳng định:I was living in Da Nang when I got the job offer.
Phủ định:We weren't living in a safe area at that time.
Nghi vấn:Were you living alone back then?

She was living with her aunt when she started university.

Cô ấy đang ở với dì khi bắt đầu đại học.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã sống ở đâu đó trước một mốc hay hành động khác trong quá khứ.
S + had + lived
Khẳng định:He had lived there before the war broke out.
Phủ định:She hadn't lived outside her hometown before.
Nghi vấn:Had they lived together before they got married?

By 2015 she had lived in four different countries.

Đến năm 2015 cô ấy đã từng sống ở bốn quốc gia khác nhau.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Đã sống liên tục ở đâu đó trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + living
Khẳng định:She had been living there for a decade before she moved.
Phủ định:They hadn't been living well before finding new jobs.
Nghi vấn:Had you been living there long before the flood?

He had been living in Tokyo for two years before returning home.

Anh ấy đã sống ở Tokyo hai năm trước khi trở về nhà.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa hoặc dự đoán về nơi sẽ sinh sống.
S + will + live
Khẳng định:I will live abroad someday.
Phủ định:She won't live in the city forever.
Nghi vấn:Will you live here after graduation?

We will live in a bigger house next year.

Năm sau chúng tôi sẽ sống trong một ngôi nhà rộng hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang sinh sống tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + living
Khẳng định:This time next year I will be living in Canada.
Phủ định:She won't be living at home by then.
Nghi vấn:Will you be living with your parents next summer?

By July we will be living in our new home.

Vào tháng Bảy chúng tôi sẽ đang ở trong ngôi nhà mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ hoàn tất thời gian sinh sống ở một nơi trước một mốc tương lai.
S + will have + lived
Khẳng định:By 2030 she will have lived here for twenty years.
Phủ định:He won't have lived abroad by then.
Nghi vấn:Will you have lived in five countries by the time you retire?

By next month they will have lived in this city for a decade.

Sang tháng tới họ sẽ đã sống ở thành phố này được mười năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian sinh sống liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + living
Khẳng định:By 2030 she will have been living here for fifteen years.
Phủ định:We won't have been living there long by then.
Nghi vấn:Will you have been living abroad for five years by 2028?

By retirement he will have been living in this town for forty years.

Đến lúc nghỉ hưu anh ấy sẽ đã sống ở thị trấn này bốn mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + live / lives
Quá khứ đơn
S + lived
Tương lai đơn
S + will + live
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + living
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + living
Tương lai tiếp diễn
S + will be + living
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + lived
Quá khứ hoàn thành
S + had + lived
Tương lai hoàn thành
S + will have + lived
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + living
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + living
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + living
6

Lỗi thường gặp

I have lived here since 2010 and I still live here.I have been living here since 2010.

Hành động kéo dài liên tục từ quá khứ đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

She lives there last year.She lived there last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

He has lived there when he was young.He lived there when he was young.

Câu có mốc thời gian quá khứ cụ thể (when he was young) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS