Chia động từ live
All Tenses of the Verb "live"
Một động từ, mười hai thì. Xem *live* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, nơi cư trú — không nhấn vào quá trình.
live · lived · will liveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + livingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + livedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + livingThì hiện tại
I live in a small apartment downtown.
Tôi sống trong một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
We are living in a temporary apartment this month.
Chúng tôi đang sống trong một căn hộ tạm thời tháng này.
He has lived in this house since 2010.
Anh ấy đã sống trong ngôi nhà này từ năm 2010.
They have been living together since last year.
Họ đã sống cùng nhau từ năm ngoái.
Thì quá khứ
I lived in the countryside before moving to the city.
Tôi đã sống ở nông thôn trước khi chuyển lên thành phố.
She was living with her aunt when she started university.
Cô ấy đang ở với dì khi bắt đầu đại học.
By 2015 she had lived in four different countries.
Đến năm 2015 cô ấy đã từng sống ở bốn quốc gia khác nhau.
He had been living in Tokyo for two years before returning home.
Anh ấy đã sống ở Tokyo hai năm trước khi trở về nhà.
Thì tương lai
We will live in a bigger house next year.
Năm sau chúng tôi sẽ sống trong một ngôi nhà rộng hơn.
By July we will be living in our new home.
Vào tháng Bảy chúng tôi sẽ đang ở trong ngôi nhà mới.
By next month they will have lived in this city for a decade.
Sang tháng tới họ sẽ đã sống ở thành phố này được mười năm.
By retirement he will have been living in this town for forty years.
Đến lúc nghỉ hưu anh ấy sẽ đã sống ở thị trấn này bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + live / lives | Quá khứ đơn S + lived | Tương lai đơn S + will + live |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + living | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + living | Tương lai tiếp diễn S + will be + living |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lived | Quá khứ hoàn thành S + had + lived | Tương lai hoàn thành S + will have + lived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + living | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + living | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + living |
Lỗi thường gặp
Hành động kéo dài liên tục từ quá khứ đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Câu có mốc thời gian quá khứ cụ thể (when he was young) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
