GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ litigate

All Tenses of the Verb "litigate"

Một động từ, mười hai thì. Xem litigate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlitigate
V2 · QUÁ KHỨlitigated
V3 · PHÂN TỪlitigated
V-INGlitigating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

litigate · litigated · will litigate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + litigating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + litigated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + litigating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + litigate / litigates
Khẳng định:The firm litigates commercial disputes for major clients.
Phủ định:The company doesn't litigate every contract breach.
Nghi vấn:Does the law firm litigate patent cases?

Lawyers litigate cases when settlement talks fail.

Các luật sư khởi kiện vụ việc khi đàm phán hòa giải thất bại.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + litigating
Khẳng định:The firm is litigating a major antitrust case.
Phủ định:The company isn't litigating the dispute right now.
Nghi vấn:Is the lawyer litigating this case in federal court?

We are litigating a breach of contract claim this month.

Chúng tôi đang khởi kiện một vụ vi phạm hợp đồng trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + litigated
Khẳng định:The firm has litigated dozens of trademark cases.
Phủ định:They haven't litigated a case this complex before.
Nghi vấn:Has the company litigated similar claims in the past?

She has litigated employment disputes for twenty years.

Cô ấy đã khởi kiện các tranh chấp lao động trong suốt hai mươi năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + litigating
Khẳng định:The firm has been litigating this case since last year.
Phủ định:We haven't been litigating aggressively enough.
Nghi vấn:How long have you been litigating this dispute?

They have been litigating the merger challenge for months.

Họ đã khởi kiện vụ phản đối sáp nhập này trong nhiều tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + litigated
Khẳng định:The firm litigated the patent dispute last year.
Phủ định:The company didn't litigate the claim in the end.
Nghi vấn:Did the lawyer litigate the case successfully?

The company litigated the breach of contract in 2019.

Công ty đã khởi kiện vụ vi phạm hợp đồng vào năm 2019.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + litigating
Khẳng định:The firm was litigating the case when a settlement was offered.
Phủ định:They weren't litigating aggressively during negotiations.
Nghi vấn:Was the lawyer litigating another case at the same time?

We were litigating the dispute when new evidence appeared.

Chúng tôi đang khởi kiện vụ tranh chấp thì có bằng chứng mới xuất hiện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + litigated
Khẳng định:The firm had litigated similar cases before this one.
Phủ định:The company hadn't litigated a dispute before this incident.
Nghi vấn:Had they litigated the claim before it was dismissed?

She had litigated the case for years before it settled.

Cô ấy đã theo đuổi vụ kiện này trong nhiều năm trước khi nó được dàn xếp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + litigating
Khẳng định:They had been litigating the case for years before it was dismissed.
Phủ định:The firm hadn't been litigating the matter long when it settled.
Nghi vấn:Had the company been litigating the dispute before the appeal?

We had been litigating the claim for months before the ruling.

Chúng tôi đã theo đuổi vụ kiện này trong nhiều tháng trước khi có phán quyết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + litigate
Khẳng định:The firm will litigate the case if talks fail.
Phủ định:They won't litigate unless it's necessary.
Nghi vấn:Will the company litigate this dispute in court?

We will litigate the breach if they don't settle.

Chúng tôi sẽ khởi kiện vụ vi phạm này nếu họ không dàn xếp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + litigating
Khẳng định:Next month, the firm will be litigating the antitrust case.
Phủ định:They won't be litigating anything by next quarter.
Nghi vấn:Will the lawyer be litigating this case in the fall?

By then, we will be litigating the merger dispute.

Lúc đó, chúng tôi sẽ đang khởi kiện vụ tranh chấp sáp nhập.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + litigated
Khẳng định:By next spring, the firm will have litigated the entire case.
Phủ định:They won't have litigated the claim by the deadline.
Nghi vấn:Will the company have litigated the dispute by year-end?

By next year, we will have litigated three similar cases.

Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã khởi kiện xong ba vụ việc tương tự.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + litigating
Khẳng định:By 2030, the firm will have been litigating this case for a decade.
Phủ định:They won't have been litigating it long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been litigating this dispute for five years by then?

By 2030, they will have been litigating the patent claim for a decade.

Đến năm 2030, họ sẽ đã theo đuổi vụ kiện bằng sáng chế này trong một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + litigate / litigates
Quá khứ đơn
S + litigated
Tương lai đơn
S + will + litigate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + litigating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + litigating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + litigating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + litigated
Quá khứ hoàn thành
S + had + litigated
Tương lai hoàn thành
S + will have + litigated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + litigating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + litigating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + litigating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia litigate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The firm litigate the case.The firm litigates the case.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (litigate → litigates).

They have litigate the claim.They have litigated the claim.

Sau have/has phải dùng V3 (litigated), không dùng động từ nguyên mẫu.

We will litigating the dispute.We will litigate the dispute.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#litigate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS