Chia động từ litigate
All Tenses of the Verb "litigate"
Một động từ, mười hai thì. Xem litigate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
litigate · litigated · will litigateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + litigatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + litigatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + litigatingThì hiện tại
Lawyers litigate cases when settlement talks fail.
Các luật sư khởi kiện vụ việc khi đàm phán hòa giải thất bại.
We are litigating a breach of contract claim this month.
Chúng tôi đang khởi kiện một vụ vi phạm hợp đồng trong tháng này.
She has litigated employment disputes for twenty years.
Cô ấy đã khởi kiện các tranh chấp lao động trong suốt hai mươi năm.
They have been litigating the merger challenge for months.
Họ đã khởi kiện vụ phản đối sáp nhập này trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The company litigated the breach of contract in 2019.
Công ty đã khởi kiện vụ vi phạm hợp đồng vào năm 2019.
We were litigating the dispute when new evidence appeared.
Chúng tôi đang khởi kiện vụ tranh chấp thì có bằng chứng mới xuất hiện.
She had litigated the case for years before it settled.
Cô ấy đã theo đuổi vụ kiện này trong nhiều năm trước khi nó được dàn xếp.
We had been litigating the claim for months before the ruling.
Chúng tôi đã theo đuổi vụ kiện này trong nhiều tháng trước khi có phán quyết.
Thì tương lai
We will litigate the breach if they don't settle.
Chúng tôi sẽ khởi kiện vụ vi phạm này nếu họ không dàn xếp.
By then, we will be litigating the merger dispute.
Lúc đó, chúng tôi sẽ đang khởi kiện vụ tranh chấp sáp nhập.
By next year, we will have litigated three similar cases.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã khởi kiện xong ba vụ việc tương tự.
By 2030, they will have been litigating the patent claim for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã theo đuổi vụ kiện bằng sáng chế này trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + litigate / litigates | Quá khứ đơn S + litigated | Tương lai đơn S + will + litigate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + litigating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + litigating | Tương lai tiếp diễn S + will be + litigating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + litigated | Quá khứ hoàn thành S + had + litigated | Tương lai hoàn thành S + will have + litigated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + litigating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + litigating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + litigating |
Luyện chia litigate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (litigate → litigates).
Sau have/has phải dùng V3 (litigated), không dùng động từ nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

