Chia động từ listen
All Tenses of the Verb "listen"
Một động từ, mười hai thì. Xem *listen* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
listen · listened · will listenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + listeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + listenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + listeningThì hiện tại
I listen to the radio while driving to work.
Tôi nghe đài trong khi lái xe đi làm.
They are listening to the teacher explain the new topic.
Họ đang nghe giáo viên giải thích chủ đề mới.
He has listened to that song hundreds of times.
Anh ấy đã nghe bài hát đó hàng trăm lần rồi.
They have been listening to the lecture for two hours without a break.
Họ đã nghe bài giảng trong hai tiếng đồng hồ không nghỉ.
Thì quá khứ
She listened to her favourite playlist all evening.
Tối hôm đó cô ấy đã nghe danh sách nhạc yêu thích của mình.
They were listening to the radio when the news broke.
Họ đang nghe đài thì tin tức được phát đi.
By the time I arrived, they had already listened to the entire album.
Khi tôi đến, họ đã nghe xong cả album rồi.
They had been listening to the debate for two hours before it ended.
Họ đã nghe cuộc tranh luận trong hai tiếng trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
He will listen to the podcast on his commute tomorrow.
Ngày mai anh ấy sẽ nghe podcast trong lúc đi làm.
This time tomorrow they will be listening to the opening ceremony.
Vào giờ này ngày mai họ sẽ đang nghe lễ khai mạc.
By next week, he will have listened to every track on the playlist.
Đến tuần tới, anh ấy sẽ đã nghe hết mọi bài trong danh sách phát.
By the end of the seminar they will have been listening for over six hours.
Đến cuối hội thảo họ sẽ đã nghe liên tục hơn sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + listen / listens | Quá khứ đơn S + listened | Tương lai đơn S + will + listen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + listening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + listening | Tương lai tiếp diễn S + will be + listening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + listened | Quá khứ hoàn thành S + had + listened | Tương lai hoàn thành S + will have + listened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + listening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + listening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + listening |
Lỗi thường gặp
Listen luôn đi kèm giới từ 'to' trước tân ngữ: listen to something.
Thì tiếp diễn cần thêm -ing vào động từ: is listening, không phải is listen.
Dùng 'all night' (suốt đêm) thay vì 'whole night' không có mạo từ.
