Chia động từ list
All Tenses of the Verb "list"
Một động từ, mười hai thì. Xem list (liệt kê) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
list · listed · will listViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + listingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + listedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + listingThì hiện tại
The teacher lists the homework on the board.
Cô giáo liệt kê bài tập về nhà lên bảng.
He is listing the reasons for his decision.
Anh ấy đang liệt kê lý do cho quyết định của mình.
She has listed every book she owns.
Cô ấy đã liệt kê mọi cuốn sách mình sở hữu.
They have been listing new products every week.
Họ đã liệt kê sản phẩm mới mỗi tuần.
Thì quá khứ
I listed my expenses at the end of the month.
Tôi đã liệt kê chi tiêu của mình vào cuối tháng.
She was listing the steps when the fire alarm rang.
Cô ấy đang liệt kê các bước thì chuông báo cháy vang lên.
They had listed the rules before the game began.
Họ đã liệt kê các quy tắc trước khi trò chơi bắt đầu.
He had been listing his complaints for weeks before he wrote the letter.
Anh ấy đã liệt kê những phàn nàn của mình suốt nhiều tuần trước khi viết lá thư.
Thì tương lai
We will list all the requirements in the email.
Chúng tôi sẽ liệt kê mọi yêu cầu trong email.
At 3pm, she will be listing the auction items.
3 giờ chiều, cô ấy sẽ đang liệt kê các món đấu giá.
By next week, we will have listed all the new items.
Đến tuần sau, chúng tôi sẽ đã liệt kê xong mọi mặt hàng mới.
By December, he will have been listing his savings goals for a whole year.
Đến tháng 12, anh ấy sẽ đã liệt kê mục tiêu tiết kiệm của mình suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + list / lists | Quá khứ đơn S + listed | Tương lai đơn S + will + list |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + listing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + listing | Tương lai tiếp diễn S + will be + listing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + listed | Quá khứ hoàn thành S + had + listed | Tương lai hoàn thành S + will have + listed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + listing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + listing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + listing |
Luyện chia list qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s: lists.
Sau have/has dùng V3 (listed), không dùng nguyên mẫu (list).
Chính tả: list + ing = listing, không gấp đôi phụ âm t.
