Chia động từ lisp
All Tenses of the Verb "lisp"
Một động từ, mười hai thì. Xem lisp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lisp · lisped · will lispViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lispingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lispedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lispingThì hiện tại
My little brother lisps a bit when he talks fast.
Em trai tôi nói ngọng nhẹ khi nói nhanh.
She is lisping a little because of her new braces.
Cô bé đang nói ngọng một chút vì niềng răng mới.
He has lisped ever since he lost his front tooth.
Cậu bé đã nói ngọng từ khi rụng chiếc răng cửa.
He has been lisping less and less since the therapy started.
Cậu bé đã dần bớt nói ngọng kể từ khi bắt đầu trị liệu.
Thì quá khứ
He lisped noticeably when he was five years old.
Cậu bé nói ngọng rõ rệt khi lên năm tuổi.
He was lisping badly when we first met him.
Cậu bé nói ngọng nặng khi chúng tôi mới gặp lần đầu.
He had lisped since birth before the therapist helped him.
Cậu bé đã nói ngọng từ khi sinh ra trước khi được nhà trị liệu giúp đỡ.
He had been lisping for a year before the therapy fixed it.
Cậu bé đã nói ngọng suốt một năm trước khi trị liệu khắc phục được.
Thì tương lai
The doctor thinks he will lisp less by next spring.
Bác sĩ nghĩ cậu bé sẽ bớt nói ngọng vào mùa xuân tới.
By next month he will be lisping much less noticeably.
Đến tháng sau, cậu bé sẽ nói ngọng ít rõ rệt hơn nhiều.
By the end of therapy he will have lisped for the last time.
Đến khi kết thúc trị liệu, cậu bé sẽ không còn nói ngọng nữa.
By the review, he will have been lisping far less for six months.
Đến kỳ đánh giá, cậu bé sẽ đã bớt nói ngọng suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lisp / lisps | Quá khứ đơn S + lisped | Tương lai đơn S + will + lisp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lisping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lisping | Tương lai tiếp diễn S + will be + lisping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lisped | Quá khứ hoàn thành S + had + lisped | Tương lai hoàn thành S + will have + lisped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lisping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lisping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lisping |
Luyện chia lisp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: lisps.
Sau have/has phải dùng V3 (lisped), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ tiếp diễn cần be + V-ing (lisping), không dùng nguyên mẫu.

