Chia động từ liquidate
All Tenses of the Verb "liquidate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *liquidate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
liquidate · liquidated · will liquidateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + liquidatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + liquidatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + liquidatingThì hiện tại
The court liquidates insolvent companies under this law.
Tòa án thanh lý các công ty mất khả năng thanh toán theo luật này.
The store is liquidating everything before it closes.
Cửa hàng đang thanh lý mọi thứ trước khi đóng cửa.
The company has already liquidated most of its assets.
Công ty đã thanh lý phần lớn tài sản rồi.
The bank has been liquidating bad loans since the crisis.
Ngân hàng đã thanh lý các khoản nợ xấu từ khi khủng hoảng xảy ra.
Thì quá khứ
The owner liquidated the business after the crash.
Chủ sở hữu đã thanh lý doanh nghiệp sau vụ sụp đổ đó.
The company was liquidating its inventory when the buyer appeared.
Công ty đang thanh lý hàng tồn kho khi người mua xuất hiện.
The company had already liquidated its shares before the crash.
Công ty đã thanh lý cổ phần trước khi thị trường sụp đổ.
The bank had been liquidating bad debts for years before the reform.
Ngân hàng đã thanh lý nợ xấu nhiều năm trước khi cải cách diễn ra.
Thì tương lai
The trustee will liquidate the estate within a year.
Người quản lý tài sản sẽ thanh lý di sản trong vòng một năm.
This time next year they will be liquidating the whole division.
Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang thanh lý toàn bộ bộ phận đó.
By the deadline, the bank will have liquidated the bad loans.
Trước hạn chót, ngân hàng sẽ đã thanh lý xong các khoản nợ xấu.
By next year they will have been liquidating the estate for five years.
Đến năm sau, họ sẽ đã thanh lý di sản đó suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + liquidate / liquidates | Quá khứ đơn S + liquidated | Tương lai đơn S + will + liquidate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + liquidating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + liquidating | Tương lai tiếp diễn S + will be + liquidating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + liquidated | Quá khứ hoàn thành S + had + liquidated | Tương lai hoàn thành S + will have + liquidated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + liquidating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + liquidating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + liquidating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (liquidated), không dùng nguyên mẫu (liquidate).
Động từ tận cùng bằng -e chỉ thêm -d, không thêm -ed (liquidated, không phải liquidateed).
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (liquidate), không thêm -s.
