GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ liquidate

All Tenses of the Verb "liquidate"

V1liquidateV2liquidatedV3liquidatedV-ingliquidating

Một động từ, mười hai thì. Xem *liquidate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

liquidate · liquidated · will liquidate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + liquidating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + liquidated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + liquidating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + liquidate / liquidates
Khẳng định:The firm liquidates its old stock every January.
Phủ định:The company doesn't liquidate assets without approval.
Nghi vấn:Does the bank liquidate bad debts regularly?

The court liquidates insolvent companies under this law.

Tòa án thanh lý các công ty mất khả năng thanh toán theo luật này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + liquidating
Khẳng định:The company is liquidating its assets this week.
Phủ định:They aren't liquidating the warehouse yet.
Nghi vấn:Is the firm liquidating its overseas branch?

The store is liquidating everything before it closes.

Cửa hàng đang thanh lý mọi thứ trước khi đóng cửa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + liquidated
Khẳng định:The board has liquidated the failing subsidiary.
Phủ định:The trustee hasn't liquidated the estate yet.
Nghi vấn:Have they ever liquidated a business this large?

The company has already liquidated most of its assets.

Công ty đã thanh lý phần lớn tài sản rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + liquidating
Khẳng định:The receiver has been liquidating the company for months.
Phủ định:They haven't been liquidating stock this quickly before.
Nghi vấn:How long have they been liquidating the estate?

The bank has been liquidating bad loans since the crisis.

Ngân hàng đã thanh lý các khoản nợ xấu từ khi khủng hoảng xảy ra.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + liquidated
Khẳng định:The bank liquidated the company last year.
Phủ định:They didn't liquidate the assets in time.
Nghi vấn:Did the firm liquidate its stock before the merger?

The owner liquidated the business after the crash.

Chủ sở hữu đã thanh lý doanh nghiệp sau vụ sụp đổ đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + liquidating
Khẳng định:The trustee was liquidating the estate when the lawsuit began.
Phủ định:They weren't liquidating assets that month.
Nghi vấn:Was the firm liquidating its holdings at that time?

The company was liquidating its inventory when the buyer appeared.

Công ty đang thanh lý hàng tồn kho khi người mua xuất hiện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + liquidated
Khẳng định:The firm had liquidated its debts before the audit.
Phủ định:They hadn't liquidated the assets before the deadline.
Nghi vấn:Had the bank liquidated the loan before the merger?

The company had already liquidated its shares before the crash.

Công ty đã thanh lý cổ phần trước khi thị trường sụp đổ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + liquidating
Khẳng định:The receiver had been liquidating the estate for months before it closed.
Phủ định:They hadn't been liquidating assets long before the buyout.
Nghi vấn:Had the firm been liquidating its stock for a while?

The bank had been liquidating bad debts for years before the reform.

Ngân hàng đã thanh lý nợ xấu nhiều năm trước khi cải cách diễn ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + liquidate
Khẳng định:The board will liquidate the subsidiary next quarter.
Phủ định:The firm won't liquidate its main assets.
Nghi vấn:Will the company liquidate its overseas branch?

The trustee will liquidate the estate within a year.

Người quản lý tài sản sẽ thanh lý di sản trong vòng một năm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + liquidating
Khẳng định:By next month the firm will be liquidating its stock.
Phủ định:They won't be liquidating assets during the audit.
Nghi vấn:Will the bank be liquidating the loan portfolio by then?

This time next year they will be liquidating the whole division.

Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang thanh lý toàn bộ bộ phận đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + liquidated
Khẳng định:By 2027 the company will have liquidated all its debts.
Phủ định:The firm won't have liquidated the assets by that date.
Nghi vấn:Will the trustee have liquidated the estate by then?

By the deadline, the bank will have liquidated the bad loans.

Trước hạn chót, ngân hàng sẽ đã thanh lý xong các khoản nợ xấu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + liquidating
Khẳng định:By 2030 the bank will have been liquidating bad debts for a decade.
Phủ định:They won't have been liquidating assets for long by then.
Nghi vấn:Will the firm have been liquidating its stock for a year by then?

By next year they will have been liquidating the estate for five years.

Đến năm sau, họ sẽ đã thanh lý di sản đó suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + liquidate / liquidates
Quá khứ đơn
S + liquidated
Tương lai đơn
S + will + liquidate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + liquidating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + liquidating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + liquidating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + liquidated
Quá khứ hoàn thành
S + had + liquidated
Tương lai hoàn thành
S + will have + liquidated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + liquidating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + liquidating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + liquidating
6

Lỗi thường gặp

The company has liquidate its assets.The company has liquidated its assets.

Sau have/has phải dùng V3 (liquidated), không dùng nguyên mẫu (liquidate).

They liquidateed the firm last year.They liquidated the firm last year.

Động từ tận cùng bằng -e chỉ thêm -d, không thêm -ed (liquidated, không phải liquidateed).

The bank will liquidates the loan next month.The bank will liquidate the loan next month.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (liquidate), không thêm -s.

#liquidate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS