Chia động từ liquefy
All Tenses of the Verb "liquefy"
Một động từ, mười hai thì. Xem liquefy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
liquefy · liquefied · will liquefyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + liquefyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + liquefiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + liquefyingThì hiện tại
The wax liquefies as soon as it is heated.
Sáp hóa lỏng ngay khi được đun nóng.
The gel is liquefying in the heat.
Gel đang hóa lỏng trong cái nóng.
The gas has liquefied under pressure.
Khí đã hóa lỏng dưới áp suất.
The wax has been liquefying since the candle was lit.
Sáp đã hóa lỏng kể từ khi ngọn nến được thắp lên.
Thì quá khứ
The butter liquefied quickly in the pan.
Bơ hóa lỏng nhanh chóng trong chảo.
The gel was liquefying while it sat in the sun.
Gel đang hóa lỏng trong lúc phơi nắng.
The fat had already liquefied by the time we checked.
Mỡ đã hóa lỏng từ trước khi chúng tôi kiểm tra.
The gas had been liquefying for days before the leak was found.
Khí đã hóa lỏng nhiều ngày trước khi phát hiện rò rỉ.
Thì tương lai
The butter will liquefy once it hits the hot pan.
Bơ sẽ hóa lỏng ngay khi chạm vào chảo nóng.
The wax will be liquefying throughout the ceremony.
Sáp sẽ đang hóa lỏng trong suốt buổi lễ.
By the time you arrive, the butter will have liquefied.
Đến lúc bạn đến, bơ sẽ đã hóa lỏng.
By midnight the gas will have been liquefying for a full day.
Đến nửa đêm, khí sẽ đã hóa lỏng được trọn một ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + liquefy / liquefies | Quá khứ đơn S + liquefied | Tương lai đơn S + will + liquefy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + liquefying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + liquefying | Tương lai tiếp diễn S + will be + liquefying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + liquefied | Quá khứ hoàn thành S + had + liquefied | Tương lai hoàn thành S + will have + liquefied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + liquefying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + liquefying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + liquefying |
Luyện chia liquefy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (ice) đi với 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'liquefied'.
Sau 'will' cần 'have + V3' để diễn tả hoàn thành trong tương lai, không dùng 'will liquefied'.

