Chia động từ lint
All Tenses of the Verb "lint"
Một động từ, mười hai thì. Xem lint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lint · linted · will lintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lintingThì hiện tại
The pre-commit hook lints the staged files.
Hook pre-commit kiểm tra lỗi mã các file đã staged.
We are linting the new feature branch this morning.
Chúng tôi đang kiểm tra lỗi mã nhánh tính năng mới sáng nay.
We have already linted the entire codebase.
Chúng tôi đã kiểm tra lỗi mã toàn bộ dự án rồi.
We have been linting this repository for the past hour.
Chúng tôi đã kiểm tra lỗi mã kho này suốt giờ qua.
Thì quá khứ
The tool linted all files in under ten seconds.
Công cụ đã kiểm tra lỗi mã tất cả file trong chưa đầy mười giây.
We were linting the module when the connection dropped.
Chúng tôi đang kiểm tra lỗi mã mô-đun thì mất kết nối.
By the time we checked, the tool had already linted the entire repo.
Khi chúng tôi kiểm tra, công cụ đã kiểm tra lỗi mã xong toàn bộ kho.
The tool had been linting the repository for five minutes before it finished.
Công cụ đã kiểm tra lỗi mã kho suốt năm phút trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The tool will lint the code automatically on save.
Công cụ sẽ tự động kiểm tra lỗi mã khi lưu.
At noon the pipeline will be linting the new modules.
Vào buổi trưa, quy trình sẽ đang kiểm tra lỗi mã các mô-đun mới.
By 5pm the pipeline will have linted the whole project.
Đến 5 giờ chiều, quy trình sẽ đã kiểm tra lỗi mã xong toàn bộ dự án.
By the deadline we will have been linting this repository for a week.
Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã kiểm tra lỗi mã kho này được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lint / lints | Quá khứ đơn S + linted | Tương lai đơn S + will + lint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + linting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + linting | Tương lai tiếp diễn S + will be + linting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + linted | Quá khứ hoàn thành S + had + linted | Tương lai hoàn thành S + will have + linted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + linting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + linting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + linting |
Luyện chia lint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

