Chia động từ link
All Tenses of the Verb "link"
Một động từ, mười hai thì. Xem link (liên kết, kết nối) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
link · linked · will linkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + linkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + linkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + linkingThì hiện tại
The app links your phone to your car.
Ứng dụng này kết nối điện thoại của bạn với xe hơi.
She is linking her email to the new account.
Cô ấy đang liên kết email của mình với tài khoản mới.
The company has linked its stores across the country.
Công ty đã liên kết các cửa hàng của mình trên khắp cả nước.
They have been linking the two cities by rail for years.
Họ đã kết nối hai thành phố bằng đường sắt suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
Scientists linked the disease to poor diet.
Các nhà khoa học đã liên hệ căn bệnh này với chế độ ăn kém.
He was linking the pages when I called him.
Anh ấy đang liên kết các trang thì tôi gọi điện.
She had linked the two files before sending the report.
Cô ấy đã liên kết hai tệp trước khi gửi báo cáo.
The two companies had been linking their databases for months before the merger.
Hai công ty đã liên kết cơ sở dữ liệu của họ trong nhiều tháng trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
We will link the two files together.
Chúng tôi sẽ liên kết hai tệp này lại với nhau.
At 9am the technician will be linking the two networks.
9 giờ sáng kỹ thuật viên sẽ đang kết nối hai mạng lưới.
By next month, the two cities will have linked their transport systems.
Đến tháng sau, hai thành phố sẽ đã liên kết hệ thống giao thông của họ.
By the end of the project, we will have been linking these databases for three years.
Đến cuối dự án, chúng tôi sẽ đã liên kết các cơ sở dữ liệu này suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + link / links | Quá khứ đơn S + linked | Tương lai đơn S + will + link |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + linking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + linking | Tương lai tiếp diễn S + will be + linking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + linked | Quá khứ hoàn thành S + had + linked | Tương lai hoàn thành S + will have + linked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + linking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + linking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + linking |
Luyện chia link qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (this road) → động từ thêm -s: links.
Sau have/has phải dùng V3 (linked), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần V-ing (linking) sau am/is/are/was/were.
