GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ linger

All Tenses of the Verb "linger"

Một động từ, mười hai thì. Xem linger (nán lại, lưu luyến) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlinger
V2 · QUÁ KHỨlingered
V3 · PHÂN TỪlingered
V-INGlingering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

linger · lingered · will linger
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + lingering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + lingered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + lingering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng lặp lại đều đặn.
S + linger / lingers
Khẳng định:The smell of coffee lingers in the kitchen.
Phủ định:The scent doesn't linger for long.
Nghi vấn:Does the smell linger in the room?

The smoke lingers in the air after fireworks.

Khói vẫn phảng phất trong không khí sau khi bắn pháo hoa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + lingering
Khẳng định:He is lingering near the exit.
Phủ định:They aren't lingering around anymore.
Nghi vấn:Is she lingering in the hallway?

The tourists are lingering at the viewpoint to take photos.

Khách du lịch đang nán lại ở điểm ngắm cảnh để chụp ảnh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + lingered
Khẳng định:The pain has lingered for weeks.
Phủ định:The feeling hasn't lingered long.
Nghi vấn:Has the smell lingered since yesterday?

Her memory of the trip has lingered for years.

Ký ức về chuyến đi đó đã đọng lại trong cô suốt nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + lingering
Khẳng định:He has been lingering near the office all morning.
Phủ định:She hasn't been lingering there long.
Nghi vấn:How long have you been lingering here?

We have been lingering over dinner for two hours.

Chúng tôi đã nán lại bên bàn ăn tối suốt hai tiếng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + lingered
Khẳng định:She lingered at the gate before leaving.
Phủ định:He didn't linger long at the museum.
Nghi vấn:Did they linger near the entrance?

We lingered on the beach until sunset.

Chúng tôi nán lại trên bãi biển đến khi hoàng hôn buông xuống.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + lingering
Khẳng định:She was lingering by the window.
Phủ định:They weren't lingering long.
Nghi vấn:Was he lingering near the door?

She was lingering outside when I saw her.

Cô ấy đang nán lại bên ngoài khi tôi nhìn thấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + lingered
Khẳng định:The fog had lingered until noon.
Phủ định:The feeling hadn't lingered after she left.
Nghi vấn:Had the smell lingered before you arrived?

The sadness had lingered for days before he spoke up.

Nỗi buồn đã đọng lại nhiều ngày trước khi anh ấy lên tiếng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + lingering
Khẳng định:She had been lingering in the garden all afternoon.
Phủ định:We hadn't been lingering long when the rain started.
Nghi vấn:Had you been lingering there before the storm?

He had been lingering at the café for an hour before she arrived.

Anh ấy đã nán lại ở quán cà phê suốt một tiếng trước khi cô đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + linger
Khẳng định:She will linger after class to ask questions.
Phủ định:He won't linger at the party tonight.
Nghi vấn:Will you linger in the city before flying home?

We will linger over coffee this weekend.

Cuối tuần này chúng tôi sẽ nán lại bên tách cà phê lâu hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + lingering
Khẳng định:She will be lingering near the stage during the show.
Phủ định:They won't be lingering long at the airport.
Nghi vấn:Will you be lingering at the reception after the ceremony?

At sunset, they will be lingering by the lake.

Lúc hoàng hôn, họ sẽ đang nán lại bên hồ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + lingered
Khẳng định:The memory will have lingered for years by then.
Phủ định:The scent won't have lingered by next week.
Nghi vấn:Will the effect have lingered by the time you check again?

By next month, the controversy will have lingered in the media.

Đến tháng sau, vụ tranh cãi sẽ vẫn còn đọng lại trên truyền thông.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + lingering
Khẳng định:She will have been lingering in doubt for a year by June.
Phủ định:They won't have been lingering there long by dawn.
Nghi vấn:Will you have been lingering here all day by the time she arrives?

By the end of the week, the fog will have been lingering over the valley for days.

Đến cuối tuần, sương mù sẽ đã bao phủ thung lũng suốt nhiều ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + linger / lingers
Quá khứ đơn
S + lingered
Tương lai đơn
S + will + linger
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + lingering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + lingering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + lingering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + lingered
Quá khứ hoàn thành
S + had + lingered
Tương lai hoàn thành
S + will have + lingered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + lingering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + lingering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + lingering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia linger qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I linger there yesterday.I lingered there yesterday.

Quá khứ cần V2 (lingered), không dùng nguyên mẫu (linger).

She has linger in my memory.She has lingered in my memory.

Sau have/has phải dùng V3 (lingered), không dùng nguyên mẫu.

The smell is lingerring in the room.The smell is lingering in the room.

Chính tả: linger + ing = lingering, chỉ một chữ r vì trọng âm không rơi vào âm tiết cuối.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#linger#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS