Chia động từ linger
All Tenses of the Verb "linger"
Một động từ, mười hai thì. Xem linger (nán lại, lưu luyến) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
linger · lingered · will lingerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lingeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lingeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lingeringThì hiện tại
The smoke lingers in the air after fireworks.
Khói vẫn phảng phất trong không khí sau khi bắn pháo hoa.
The tourists are lingering at the viewpoint to take photos.
Khách du lịch đang nán lại ở điểm ngắm cảnh để chụp ảnh.
Her memory of the trip has lingered for years.
Ký ức về chuyến đi đó đã đọng lại trong cô suốt nhiều năm.
We have been lingering over dinner for two hours.
Chúng tôi đã nán lại bên bàn ăn tối suốt hai tiếng.
Thì quá khứ
We lingered on the beach until sunset.
Chúng tôi nán lại trên bãi biển đến khi hoàng hôn buông xuống.
She was lingering outside when I saw her.
Cô ấy đang nán lại bên ngoài khi tôi nhìn thấy.
The sadness had lingered for days before he spoke up.
Nỗi buồn đã đọng lại nhiều ngày trước khi anh ấy lên tiếng.
He had been lingering at the café for an hour before she arrived.
Anh ấy đã nán lại ở quán cà phê suốt một tiếng trước khi cô đến.
Thì tương lai
We will linger over coffee this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ nán lại bên tách cà phê lâu hơn.
At sunset, they will be lingering by the lake.
Lúc hoàng hôn, họ sẽ đang nán lại bên hồ.
By next month, the controversy will have lingered in the media.
Đến tháng sau, vụ tranh cãi sẽ vẫn còn đọng lại trên truyền thông.
By the end of the week, the fog will have been lingering over the valley for days.
Đến cuối tuần, sương mù sẽ đã bao phủ thung lũng suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + linger / lingers | Quá khứ đơn S + lingered | Tương lai đơn S + will + linger |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lingering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lingering | Tương lai tiếp diễn S + will be + lingering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lingered | Quá khứ hoàn thành S + had + lingered | Tương lai hoàn thành S + will have + lingered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lingering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lingering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lingering |
Luyện chia linger qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ cần V2 (lingered), không dùng nguyên mẫu (linger).
Sau have/has phải dùng V3 (lingered), không dùng nguyên mẫu.
Chính tả: linger + ing = lingering, chỉ một chữ r vì trọng âm không rơi vào âm tiết cuối.
