GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ line

All Tenses of the Verb "line"

Một động từ, mười hai thì. Xem line biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUline
V2 · QUÁ KHỨlined
V3 · PHÂN TỪlined
V-INGlining
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

line · lined · will line
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + lining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + lined
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + lining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + line / lines
Khẳng định:Trees line the avenue on both sides.
Phủ định:The path doesn't line up with the fence.
Nghi vấn:Do these shelves line the whole wall?

Tall oaks line the road leading to the village.

Những cây sồi cao xếp dọc theo con đường dẫn vào làng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + lining
Khẳng định:Workers are lining the tunnel with concrete.
Phủ định:They aren't lining the jacket with fur this time.
Nghi vấn:Are you lining the drawer with paper?

The tailor is lining the coat with silk.

Người thợ may đang lót áo khoác bằng lụa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + lined
Khẳng định:They have lined the street with new lamps.
Phủ định:We haven't lined the box with foam yet.
Nghi vấn:Have they lined the tunnel with steel?

The city has lined the boulevard with flowering trees.

Thành phố đã trồng cây có hoa dọc theo đại lộ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + lining
Khẳng định:They have been lining the shelves for the new store.
Phủ định:She hasn't been lining the jackets herself lately.
Nghi vấn:How long have you been lining these boxes?

The crew has been lining the tunnel walls since morning.

Đội thi công đã lót tường đường hầm từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + lined
Khẳng định:Crowds lined the streets to watch the parade.
Phủ định:They didn't line the walls with insulation.
Nghi vấn:Did they line the road with new trees?

Fans lined the sidewalk to see the celebrity.

Người hâm mộ đã xếp hàng dọc vỉa hè để xem người nổi tiếng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + lining
Khẳng định:People were lining the streets when the parade began.
Phủ định:The workers weren't lining the tunnel at that hour.
Nghi vấn:Were they lining the route when it started to rain?

Fans were lining the road when the motorcade passed.

Người hâm mộ đang xếp hàng dọc con đường khi đoàn xe đi qua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + lined
Khẳng định:They had lined the streets before the parade started.
Phủ định:The crew hadn't lined the tunnel before the inspection.
Nghi vấn:Had they lined the route before the ceremony?

By the time we arrived, crowds had already lined the avenue.

Khi chúng tôi đến, đám đông đã xếp hàng dọc đại lộ rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + lining
Khẳng định:They had been lining the tunnel for weeks before it collapsed.
Phủ định:Fans hadn't been lining the road long before the rain started.
Nghi vấn:Had you been lining the shelves all day?

The workers had been lining the walls for a month before the project was halted.

Công nhân đã lót tường được một tháng trước khi dự án bị tạm ngừng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + line
Khẳng định:Volunteers will line the route for the marathon.
Phủ định:They won't line the road with flags this year.
Nghi vấn:Will fans line the streets for the parade?

Thousands will line the avenue to watch the fireworks.

Hàng ngàn người sẽ xếp hàng dọc đại lộ để xem pháo hoa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + lining
Khẳng định:This time tomorrow, crowds will be lining the streets.
Phủ định:They won't be lining the tunnel on Sunday.
Nghi vấn:Will fans be lining the route by noon?

By 9am, thousands will be lining the marathon course.

Đến 9 giờ sáng, hàng ngàn người sẽ đang xếp hàng dọc đường chạy marathon.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + lined
Khẳng định:By next week they will have lined the entire tunnel.
Phủ định:The city won't have lined the boulevard by spring.
Nghi vấn:Will they have lined the road by the ceremony?

By opening day, the city will have lined the street with new trees.

Đến ngày khai trương, thành phố sẽ đã trồng cây mới dọc con đường xong.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + lining
Khẳng định:By noon, fans will have been lining the route for six hours.
Phủ định:They won't have been lining the tunnel long by then.
Nghi vấn:Will crowds have been lining the street for hours by the time it starts?

By the time the race starts, fans will have been lining the course for hours.

Đến khi cuộc đua bắt đầu, người hâm mộ sẽ đã xếp hàng dọc đường đua nhiều giờ rồi.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + line / lines
Quá khứ đơn
S + lined
Tương lai đơn
S + will + line
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + lining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + lining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + lining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + lined
Quá khứ hoàn thành
S + had + lined
Tương lai hoàn thành
S + will have + lined
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + lining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + lining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + lining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia line qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Crowds have lined the streets yesterday.Crowds lined the streets yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The tailor line the coat with silk.The tailor lines the coat with silk.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the tailor) phải thêm -s vào động từ.

They will line the road when the parade will start.They will line the road when the parade starts.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#line#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS