Chia động từ line
All Tenses of the Verb "line"
Một động từ, mười hai thì. Xem line biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
line · lined · will lineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + liningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + linedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + liningThì hiện tại
Tall oaks line the road leading to the village.
Những cây sồi cao xếp dọc theo con đường dẫn vào làng.
The tailor is lining the coat with silk.
Người thợ may đang lót áo khoác bằng lụa.
The city has lined the boulevard with flowering trees.
Thành phố đã trồng cây có hoa dọc theo đại lộ.
The crew has been lining the tunnel walls since morning.
Đội thi công đã lót tường đường hầm từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
Fans lined the sidewalk to see the celebrity.
Người hâm mộ đã xếp hàng dọc vỉa hè để xem người nổi tiếng.
Fans were lining the road when the motorcade passed.
Người hâm mộ đang xếp hàng dọc con đường khi đoàn xe đi qua.
By the time we arrived, crowds had already lined the avenue.
Khi chúng tôi đến, đám đông đã xếp hàng dọc đại lộ rồi.
The workers had been lining the walls for a month before the project was halted.
Công nhân đã lót tường được một tháng trước khi dự án bị tạm ngừng.
Thì tương lai
Thousands will line the avenue to watch the fireworks.
Hàng ngàn người sẽ xếp hàng dọc đại lộ để xem pháo hoa.
By 9am, thousands will be lining the marathon course.
Đến 9 giờ sáng, hàng ngàn người sẽ đang xếp hàng dọc đường chạy marathon.
By opening day, the city will have lined the street with new trees.
Đến ngày khai trương, thành phố sẽ đã trồng cây mới dọc con đường xong.
By the time the race starts, fans will have been lining the course for hours.
Đến khi cuộc đua bắt đầu, người hâm mộ sẽ đã xếp hàng dọc đường đua nhiều giờ rồi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + line / lines | Quá khứ đơn S + lined | Tương lai đơn S + will + line |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lining | Tương lai tiếp diễn S + will be + lining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lined | Quá khứ hoàn thành S + had + lined | Tương lai hoàn thành S + will have + lined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lining |
Luyện chia line qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the tailor) phải thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
