Chia động từ limp
All Tenses of the Verb "limp"
Một động từ, mười hai thì. Xem limp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
limp · limped · will limpViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + limpingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + limpedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + limpingThì hiện tại
The dog limps because of a thorn in its paw.
Con chó đi khập khiễng vì có cái gai trong chân.
The player is limping off the pitch right now.
Cầu thủ đang khập khiễng rời khỏi sân ngay lúc này.
The runner has limped through the last two laps.
Vận động viên đã khập khiễng chạy qua hai vòng cuối.
I have been limping around all morning because of my heel.
Tôi đã khập khiễng đi lại suốt buổi sáng vì đau gót chân.
Thì quá khứ
The wounded soldier limped back to the base.
Người lính bị thương khập khiễng trở về căn cứ.
He was limping badly by the end of the marathon.
Anh ấy đã khập khiễng nặng vào cuối chặng marathon.
By the time the coach noticed, he had limped for ten minutes.
Đến khi huấn luyện viên nhận ra, anh ấy đã khập khiễng suốt mười phút.
He had been limping through practice for days before the coach benched him.
Anh ấy đã khập khiễng tập luyện nhiều ngày trước khi huấn luyện viên cho ngồi ngoài.
Thì tương lai
He will limp for a few days after the injection.
Anh ấy sẽ khập khiễng vài ngày sau mũi tiêm.
By tomorrow he will be limping only slightly.
Đến ngày mai anh ấy sẽ chỉ còn khập khiễng nhẹ.
By the end of the tour he will have limped through half the matches.
Đến cuối mùa giải anh ấy sẽ đã khập khiễng thi đấu nửa số trận.
By retirement he will have been limping through games for a decade.
Đến khi giải nghệ, anh ấy sẽ đã khập khiễng thi đấu suốt cả thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + limp / limps | Quá khứ đơn S + limped | Tương lai đơn S + will + limp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + limping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + limping | Tương lai tiếp diễn S + will be + limping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + limped | Quá khứ hoàn thành S + had + limped | Tương lai hoàn thành S + will have + limped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + limping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + limping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + limping |
Luyện chia limp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn limped.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

