GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ limp

All Tenses of the Verb "limp"

Một động từ, mười hai thì. Xem limp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlimp
V2 · QUÁ KHỨlimped
V3 · PHÂN TỪlimped
V-INGlimping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

limp · limped · will limp
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + limping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + limped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + limping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + limp / limps
Khẳng định:He limps slightly after his old football injury.
Phủ định:He doesn't limp unless it rains.
Nghi vấn:Does she limp when she walks too far?

The dog limps because of a thorn in its paw.

Con chó đi khập khiễng vì có cái gai trong chân.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + limping
Khẳng định:She is limping badly after the fall.
Phủ định:He isn't limping much today.
Nghi vấn:Is he limping because of the blister?

The player is limping off the pitch right now.

Cầu thủ đang khập khiễng rời khỏi sân ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + limped
Khẳng định:He has limped for two days since spraining his ankle.
Phủ định:She hasn't limped since the physiotherapy started.
Nghi vấn:Have you limped much since the surgery?

The runner has limped through the last two laps.

Vận động viên đã khập khiễng chạy qua hai vòng cuối.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + limping
Khẳng định:She has been limping since her accident last week.
Phủ định:He hasn't been limping as much lately.
Nghi vấn:How long have you been limping on that leg?

I have been limping around all morning because of my heel.

Tôi đã khập khiễng đi lại suốt buổi sáng vì đau gót chân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + limped
Khẳng định:He limped off the court after twisting his ankle.
Phủ định:She didn't limp at all after the small stumble.
Nghi vấn:Did he limp home after the match?

The wounded soldier limped back to the base.

Người lính bị thương khập khiễng trở về căn cứ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + limping
Khẳng định:She was limping when I saw her at the market.
Phủ định:He wasn't limping right after the injury happened.
Nghi vấn:Were you limping during the whole race?

He was limping badly by the end of the marathon.

Anh ấy đã khập khiễng nặng vào cuối chặng marathon.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + limped
Khẳng định:She had limped for a mile before someone stopped to help.
Phủ định:He hadn't limped far before the pain eased.
Nghi vấn:Had they limped all the way back before dark?

By the time the coach noticed, he had limped for ten minutes.

Đến khi huấn luyện viên nhận ra, anh ấy đã khập khiễng suốt mười phút.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + limping
Khẳng định:She had been limping for weeks before seeing a specialist.
Phủ định:He hadn't been limping long when the swelling appeared.
Nghi vấn:Had you been limping on that foot all season?

He had been limping through practice for days before the coach benched him.

Anh ấy đã khập khiễng tập luyện nhiều ngày trước khi huấn luyện viên cho ngồi ngoài.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + limp
Khẳng định:I will limp for a while but I'll finish the race.
Phủ định:She won't limp once the cast comes off.
Nghi vấn:Will you limp on that ankle at the game tonight?

He will limp for a few days after the injection.

Anh ấy sẽ khập khiễng vài ngày sau mũi tiêm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + limping
Khẳng định:This time next week he will be limping less.
Phủ định:She won't be limping by the time the tournament starts.
Nghi vấn:Will you still be limping at the reunion?

By tomorrow he will be limping only slightly.

Đến ngày mai anh ấy sẽ chỉ còn khập khiễng nhẹ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + limped
Khẳng định:By the finish line he will have limped the last five kilometers.
Phủ định:She won't have limped far by the time we catch up.
Nghi vấn:Will you have limped all the way home by dark?

By the end of the tour he will have limped through half the matches.

Đến cuối mùa giải anh ấy sẽ đã khập khiễng thi đấu nửa số trận.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + limping
Khẳng định:By March she will have been limping on that knee for a year.
Phủ định:We won't have been limping for long by the checkup.
Nghi vấn:Will you have been limping on that leg for six months by summer?

By retirement he will have been limping through games for a decade.

Đến khi giải nghệ, anh ấy sẽ đã khập khiễng thi đấu suốt cả thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + limp / limps
Quá khứ đơn
S + limped
Tương lai đơn
S + will + limp
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + limping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + limping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + limping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + limped
Quá khứ hoàn thành
S + had + limped
Tương lai hoàn thành
S + will have + limped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + limping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + limping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + limping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia limp qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He have limped home.He has limped home.

Chủ ngữ số ít (he) đi với has, không dùng have.

She limp to class yesterday.She limped to class yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn limped.

I will limp when I will get hurt.I will limp when I get hurt.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#limp#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS