Chia động từ like
All Tenses of the Verb "like"
Một động từ, mười hai thì. Xem *like* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
like · liked · will likeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + likingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + likedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + likingThì hiện tại
I like reading books before bed.
Tôi thích đọc sách trước khi đi ngủ.
He is liking the experience more than he expected.
Anh ấy đang thấy thích trải nghiệm này hơn dự kiến.
He has liked this café ever since he first visited it.
Anh ấy đã thích quán cà phê này ngay từ lần đầu ghé thăm.
They have been liking the new teacher's style since she arrived.
Họ đã thích phong cách dạy của giáo viên mới kể từ khi cô ấy đến.
Thì quá khứ
I liked classical music when I was young.
Hồi nhỏ tôi thích nhạc cổ điển.
I was liking the new city more every day.
Tôi ngày càng thấy thích thành phố mới hơn.
He had liked the plan until the costs were revealed.
Anh ấy đã thích kế hoạch đó cho đến khi chi phí được tiết lộ.
They had been liking the neighbourhood until the construction started.
Họ đã thích khu phố đó cho đến khi công trình xây dựng bắt đầu.
Thì tương lai
I think you will like the ending of this book.
Tôi nghĩ bạn sẽ thích cái kết của cuốn sách này.
After a few weeks, I think you will be liking the new system.
Sau vài tuần, tôi nghĩ bạn sẽ dần thích hệ thống mới.
By the time the course ends, she will have liked every lesson.
Đến khi khóa học kết thúc, cô ấy sẽ đã thích mọi bài học.
By the anniversary, they will have been liking the new neighbourhood for a full year.
Đến ngày kỷ niệm, họ sẽ đã thích khu phố mới được tròn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + like / likes | Quá khứ đơn S + liked | Tương lai đơn S + will + like |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + liking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + liking | Tương lai tiếp diễn S + will be + liking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + liked | Quá khứ hoàn thành S + had + liked | Tương lai hoàn thành S + will have + liked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + liking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + liking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + liking |
Lỗi thường gặp
Like diễn tả trạng thái/sở thích ổn định → dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng thì quá khứ đơn (Did you like).
Trạng từ 'very much' đứng sau tân ngữ, không chen giữa động từ và tân ngữ.
