GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ light

All Tenses of the Verb "light"

Một động từ, mười hai thì. Xem light biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlight
V2 · QUÁ KHỨlit
V3 · PHÂN TỪlit
V-INGlighting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: light → lit → lit.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

light · lit · will light
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + lighting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + lit
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + lighting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + light / lights
Khẳng định:She lights a candle every evening.
Phủ định:He doesn't light the stove himself.
Nghi vấn:Do you light the fireplace in winter?

We light candles for every birthday.

Chúng tôi thắp nến trong mỗi dịp sinh nhật.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + lighting
Khẳng định:He is lighting the campfire now.
Phủ định:She isn't lighting the candles yet.
Nghi vấn:Are you lighting the grill?

They are lighting the fireworks for the festival.

Họ đang đốt pháo hoa cho lễ hội.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + lit
Khẳng định:She has lit the candles already.
Phủ định:He hasn't lit the stove yet.
Nghi vấn:Have you lit the fire?

They have lit the lanterns for the ceremony.

Họ đã thắp đèn lồng cho buổi lễ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + lighting
Khẳng định:She has been lighting candles for the ceremony all evening.
Phủ định:He hasn't been lighting the fire lately.
Nghi vấn:How long have you been lighting these lanterns?

They have been lighting fireworks for the past hour.

Họ đã đốt pháo hoa suốt một giờ qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + lit
Khẳng định:She lit the candle before dinner.
Phủ định:He didn't light the fire last night.
Nghi vấn:Did you light the grill yesterday?

We lit the fireworks at midnight.

Chúng tôi đã đốt pháo hoa vào lúc nửa đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + lighting
Khẳng định:He was lighting the fire when it started to rain.
Phủ định:She wasn't lighting the candles at that time.
Nghi vấn:Were you lighting the stove when the power went out?

She was lighting the lanterns when the wind blew them out.

Cô ấy đang thắp đèn lồng thì gió thổi tắt chúng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + lit
Khẳng định:He had lit the fire before the guests arrived.
Phủ định:She hadn't lit the candles before the ceremony began.
Nghi vấn:Had you lit the fireworks before midnight?

By the time we got there, they had already lit the bonfire.

Khi chúng tôi đến, họ đã đốt xong đống lửa trại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + lighting
Khẳng định:She had been lighting candles for an hour before the power came back.
Phủ định:He hadn't been lighting the fire long when it went out.
Nghi vấn:Had you been lighting the lanterns all evening?

They had been lighting fireworks for hours before the show ended.

Họ đã đốt pháo hoa suốt nhiều giờ trước khi buổi trình diễn kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + light
Khẳng định:I will light the candles at seven.
Phủ định:She won't light the fire tonight.
Nghi vấn:Will you light the grill for the barbecue?

We will light the fireworks after the countdown.

Chúng tôi sẽ đốt pháo hoa sau khi đếm ngược.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + lighting
Khẳng định:This time tonight we will be lighting the bonfire.
Phủ định:She won't be lighting candles during the day.
Nghi vấn:Will you be lighting the lanterns this evening?

At midnight we will be lighting the fireworks.

Vào lúc nửa đêm chúng tôi sẽ đang đốt pháo hoa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + lit
Khẳng định:By 8pm she will have lit all the candles.
Phủ định:He won't have lit the fire by then.
Nghi vấn:Will you have lit the lanterns by sunset?

By the time the guests arrive, we will have lit every candle.

Đến khi khách đến, chúng tôi sẽ đã thắp xong mọi ngọn nến.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + lighting
Khẳng định:By midnight they will have been lighting fireworks for two hours.
Phủ định:We won't have been lighting the fire long by then.
Nghi vấn:Will you have been lighting candles all night by dawn?

By the end of the festival, they will have been lighting lanterns for three days.

Đến cuối lễ hội, họ sẽ đã thắp đèn lồng được ba ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + light / lights
Quá khứ đơn
S + lit
Tương lai đơn
S + will + light
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + lighting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + lighting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + lighting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + lit
Quá khứ hoàn thành
S + had + lit
Tương lai hoàn thành
S + will have + lit
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + lighting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + lighting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + lighting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia light qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has light the candle.She has lit the candle.

Sau have/has phải dùng V3 (lit), không dùng nguyên mẫu (light).

He lit the candle tomorrow.He will light the candle tomorrow.

Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) phải dùng will, không dùng quá khứ đơn.

She light the candle every night.She lights the candle every night.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) phải thêm -s vào động từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#light#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS