Chia động từ lift
All Tenses of the Verb "lift"
Một động từ, mười hai thì. Xem *lift* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
lift · lifted · will liftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + liftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + liftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + liftingThì hiện tại
The crane lifts heavy materials on construction sites.
Cần cẩu nâng vật liệu nặng tại các công trường xây dựng.
They are lifting furniture into the new apartment.
Họ đang chuyển đồ đạc vào căn hộ mới.
The mood in the office has lifted since the news.
Tâm trạng trong văn phòng đã tươi hơn kể từ khi có tin tức đó.
She has been lifting her performance scores all semester.
Cô ấy đã cải thiện điểm thành tích suốt học kỳ này.
Thì quá khứ
The workers lifted the steel beams into place.
Những công nhân đã nâng các dầm thép vào đúng vị trí.
The crane was lifting heavy beams when the cable snapped.
Cần cẩu đang nâng các dầm nặng thì dây cáp đứt.
The government had lifted all restrictions before the event started.
Chính phủ đã dỡ bỏ mọi hạn chế trước khi sự kiện bắt đầu.
They had been lifting cargo all morning before the break.
Họ đã bốc dỡ hàng hoá cả buổi sáng trước giờ nghỉ.
Thì tương lai
The crane will lift the equipment into place tomorrow.
Ngày mai cần cẩu sẽ nâng thiết bị vào đúng vị trí.
At 3pm tomorrow the construction crew will be lifting the roof panels.
3 giờ chiều ngày mai đội xây dựng sẽ đang lắp đặt các tấm mái.
By next week the government will have lifted the curfew.
Đến tuần sau chính phủ sẽ đã dỡ bỏ lệnh giới nghiêm.
By December they will have been lifting cargo at this port for a century.
Đến tháng 12 họ sẽ đã bốc dỡ hàng tại cảng này được một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lift / lifts | Quá khứ đơn S + lifted | Tương lai đơn S + will + lift |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lifting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lifting | Tương lai tiếp diễn S + will be + lifting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lifted | Quá khứ hoàn thành S + had + lifted | Tương lai hoàn thành S + will have + lifted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lifting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lifting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lifting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) → dùng has, không dùng have.
Thì hiện tại đơn diễn đạt thói quen — không dùng -ing mà không có be.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn bị động.
