Chia động từ lie
All Tenses of the Verb "lie"
Một động từ, mười hai thì. Xem *lie* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
lie · lay · will lieViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lainNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lyingThì hiện tại
The village lies at the foot of the mountain.
Ngôi làng nằm ở chân núi.
He is lying in the grass and watching the clouds.
Anh ấy đang nằm trên cỏ và ngắm mây.
The ruins have lain untouched for centuries.
Những tàn tích đã nằm nguyên vẹn trong nhiều thế kỷ.
The documents have been lying on the desk for a week.
Các tài liệu đã nằm trên bàn cả tuần nay.
Thì quá khứ
The injured bird lay still on the ground.
Con chim bị thương nằm yên trên đất.
The cat was lying in the sun when I came home.
Con mèo đang nằm phơi nắng khi tôi về nhà.
The bones had lain buried for a thousand years.
Những bộ xương đã bị chôn vùi suốt một nghìn năm.
The ruins had been lying undiscovered for centuries before the expedition.
Những tàn tích đã chìm vào quên lãng suốt nhiều thế kỷ trước khi đoàn thám hiểm tìm ra.
Thì tương lai
The new road will lie along the river bank.
Con đường mới sẽ chạy dọc theo bờ sông.
At this time next week, he will be lying on a hammock on vacation.
Vào giờ này tuần sau, anh ấy sẽ đang nằm trên võng trong kỳ nghỉ.
By evening the dust will have lain undisturbed for a full day.
Đến tối lớp bụi sẽ đã để nguyên không ai đụng đến cả ngày.
By the end of the trip they will have been lying on beaches for two weeks.
Đến cuối chuyến đi họ sẽ đã nằm nghỉ ở các bãi biển được hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lie / lies | Quá khứ đơn S + lay | Tương lai đơn S + will + lie |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lying | Tương lai tiếp diễn S + will be + lying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lain | Quá khứ hoàn thành S + had + lain | Tương lai hoàn thành S + will have + lain |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lying |
Lỗi thường gặp
Lie (nằm) có V2 là lay, không phải lied. Lied chỉ dùng cho lie nghĩa 'nói dối'.
V3 của lie (nằm) là lain, không phải laid. Laid là V3 của lay (đặt).
Dạng V-ing của lie là lying, không phải laying. Laying là V-ing của lay.
