GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ lick

All Tenses of the Verb "lick"

Một động từ, mười hai thì. Xem lick biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUlick
V2 · QUÁ KHỨlicked
V3 · PHÂN TỪlicked
V-INGlicking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

lick · licked · will lick
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + licking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + licked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + licking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + lick / licks
Khẳng định:The dog licks its paws every day.
Phủ định:The cat doesn't lick its bowl clean.
Nghi vấn:Does your dog lick your face?

My puppy licks my hand whenever I come home.

Chú chó con của tôi liếm tay tôi mỗi khi tôi về nhà.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + licking
Khẳng định:She is licking the spoon clean.
Phủ định:He isn't licking the ice cream anymore.
Nghi vấn:Are you licking that lollipop?

The child is licking an ice cream cone happily.

Đứa trẻ đang liếm que kem một cách vui vẻ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + licked
Khẳng định:The cat has licked its fur clean.
Phủ định:He hasn't licked the plate yet.
Nghi vấn:Has the dog licked its wound today?

She has already licked the bowl clean.

Cô ấy đã liếm sạch tô rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + licking
Khẳng định:The dog has been licking its paw for ten minutes.
Phủ định:I haven't been licking my lips much lately.
Nghi vấn:How long has the cat been licking that spot?

The kids have been licking their ice creams since we arrived.

Bọn trẻ đã liếm kem của mình từ khi chúng ta đến.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + licked
Khẳng định:The dog licked my hand yesterday.
Phủ định:She didn't lick the spoon after cooking.
Nghi vấn:Did the cat lick its bowl last night?

He licked his lips before eating the cake.

Anh ấy liếm môi trước khi ăn bánh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + licking
Khẳng định:I was licking my ice cream when it started to melt.
Phủ định:They weren't licking the plate at dinner.
Nghi vấn:Was the puppy licking your face this morning?

She was licking the spoon when her mom walked in.

Cô ấy đang liếm thìa thì mẹ cô bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + licked
Khẳng định:The cat had licked its fur before it fell asleep.
Phủ định:He hadn't licked the envelope before he sealed it.
Nghi vấn:Had the dog licked the bowl by the time you came home?

She had licked the plate clean before her mother noticed.

Cô bé đã liếm sạch đĩa trước khi mẹ cô nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + licking
Khẳng định:The dog had been licking its paw for hours before the vet visit.
Phủ định:We hadn't been licking our ice creams for long before it rained.
Nghi vấn:Had the cat been licking that wound all week?

He had been licking the stamp for a while before he gave up.

Anh ấy đã liếm con tem một lúc lâu trước khi bỏ cuộc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + lick
Khẳng định:The dog will lick your hand if you let it.
Phủ định:She won't lick the spoon in front of guests.
Nghi vấn:Will the cat lick its wound again?

The kids will lick their ice creams at the fair tonight.

Bọn trẻ sẽ liếm kem tại hội chợ tối nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + licking
Khẳng định:This time tomorrow the puppy will be licking its new toy.
Phủ định:He won't be licking the plate during dinner with guests.
Nghi vấn:Will you be licking that ice cream at the park?

At three the cat will be licking itself in the sun.

Vào lúc ba giờ con mèo sẽ đang liếm lông dưới nắng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + licked
Khẳng định:By noon the dog will have licked the whole bowl.
Phủ định:She won't have licked the envelope by then.
Nghi vấn:Will the cat have licked its fur clean by evening?

By the time we leave, the puppy will have licked every plate.

Đến lúc chúng ta rời đi, chú chó con sẽ đã liếm hết mọi đĩa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + licking
Khẳng định:By six the dog will have been licking its paw for an hour.
Phủ định:We won't have been licking our ice creams long by then.
Nghi vấn:Will you have been licking that stamp for ten minutes by now?

By midnight the cat will have been licking its fur all evening.

Đến nửa đêm con mèo sẽ đã liếm lông suốt cả buổi tối.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + lick / licks
Quá khứ đơn
S + licked
Tương lai đơn
S + will + lick
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + licking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + licking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + licking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + licked
Quá khứ hoàn thành
S + had + licked
Tương lai hoàn thành
S + will have + licked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + licking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + licking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + licking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia lick qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have lick the spoon.→✓ I have licked the spoon.

Sau have/has phải là V3 (licked), không dùng nguyên mẫu (lick).

✗ The dog licks its bowl last night.→✓ The dog licked its bowl last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.

✗ I will lick it when I will finish.→✓ I will lick it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#lick#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS