Chia động từ lick
All Tenses of the Verb "lick"
Một động từ, mười hai thì. Xem lick biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lick · licked · will lickViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lickingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lickedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lickingThì hiện tại
My puppy licks my hand whenever I come home.
Chú chó con của tôi liếm tay tôi mỗi khi tôi về nhà.
The child is licking an ice cream cone happily.
Đứa trẻ đang liếm que kem một cách vui vẻ.
She has already licked the bowl clean.
Cô ấy đã liếm sạch tô rồi.
The kids have been licking their ice creams since we arrived.
Bọn trẻ đã liếm kem của mình từ khi chúng ta đến.
Thì quá khứ
He licked his lips before eating the cake.
Anh ấy liếm môi trước khi ăn bánh.
She was licking the spoon when her mom walked in.
Cô ấy đang liếm thìa thì mẹ cô bước vào.
She had licked the plate clean before her mother noticed.
Cô bé đã liếm sạch đĩa trước khi mẹ cô nhận ra.
He had been licking the stamp for a while before he gave up.
Anh ấy đã liếm con tem một lúc lâu trước khi bỏ cuộc.
Thì tương lai
The kids will lick their ice creams at the fair tonight.
Bọn trẻ sẽ liếm kem tại hội chợ tối nay.
At three the cat will be licking itself in the sun.
Vào lúc ba giờ con mèo sẽ đang liếm lông dưới nắng.
By the time we leave, the puppy will have licked every plate.
Đến lúc chúng ta rời đi, chú chó con sẽ đã liếm hết mọi đĩa.
By midnight the cat will have been licking its fur all evening.
Đến nửa đêm con mèo sẽ đã liếm lông suốt cả buổi tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lick / licks | Quá khứ đơn S + licked | Tương lai đơn S + will + lick |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + licking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + licking | Tương lai tiếp diễn S + will be + licking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + licked | Quá khứ hoàn thành S + had + licked | Tương lai hoàn thành S + will have + licked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + licking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + licking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + licking |
Luyện chia lick qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (licked), không dùng nguyên mẫu (lick).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
